CTCP Moi truong Do thi Da Nang
Cơ bản
Tiền thân là công ty Vệ sinh Đà Nẵng, trực thuộc Ty Nhà đất, Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng có bề dày 40 năm kinh nghiệm, có đội ngũ cán bộ, công nhân viên lành nghề, có đầy đủ phương tiện đáp ứng yêu cầu các đơn đặt hàng bảo đảm chất lượng khối lượng công việc, tạo được sự uy tín đối với khách hàng.Công ty là doanh nghiệp lớn nhất thực hiện cung cấp các loại hình dịch vụ công cộng liên quan tới lĩnh vực môi trường như: vệ sinh môi trường, thu gom và vận chuyển rác thải.
http://www.moitruongdothidanang.com.vn/Vốn hóa
47 tỷ
KL lưu hành
5.8M
KLGD TB 10 phiên
2.0K
Định giá
P/E
5.18
P/B
0.57
EPS (nghìn đ)
1.58
Giá trị sổ sách/cp
14.27
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 240.05 | 258.94 | 270.99 | 288.33 |
| Giá vốn hàng bán | 220.71 | 240.65 | 248.97 | 264.0 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 19.34 | 18.29 | 22.02 | 24.33 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.86 | 0.26 | 0.09 | 0.28 |
| Lợi nhuận khác | 0.53 | 2.84 | 1.31 | 0.07 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 6.76 | 6.87 | 7.89 | 10.27 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 5.89 | 5.72 | 6.78 | 9.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.89 | 5.72 | 6.78 | 9.13 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.99 | 0.0 | 1.58 |
| ROE (%) | — | 7.48 | 8.6 | 11.03 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| UDL | CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | 25.50 | +0.0% | 550 | 250 |
| SZE | CTCP Moi truong Sonadezi | 8.00 | +2.56% | 2.5K | 222 |
| MQN | CTCP Môi trường Đô thị Quảng Ngãi | 19.90 | +13.07% | 615 | 150 |
| UPC | CTCP Phat trien Cong vien Cay xanh va Do thi Vung Tau | 33.00 | -2.08% | 635 | 106 |
| USD | CTCP Cong Trinh Do thi Soc Trang | 16.60 | +0.0% | 985 | 94 |
| MTV | CTCP Dich vu Moi truong va Cong trinh do thi Vung Tau | 13.50 | -6.9% | 525 | 78 |
| HEP | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế | 11.00 | +0.0% | 2.7K | 67 |
| MTL | CTCP dich vu moi truong do thi Tu liem | 4.40 | -10.2% | 590 | 28 |