HEP

UPCOM RSI 38

Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế

11.00
+0.0% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Công ty TNHH Nhà nước Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước Công ty Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

http://hepco.com.vn

Vốn hóa

67 tỷ

KL lưu hành

6.0M

KLGD TB 10 phiên

3.5K

Định giá

P/E

4.28

P/B

0.74

EPS (nghìn đ)

2.62

Giá trị sổ sách/cp

15.08

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201620212025
Chỉ tiêu 2022 2023 2024 2025
Doanh thu bán hàng và CCDV 347.15 292.88 325.86 311.23
Giá vốn hàng bán 299.83 248.47 275.01 256.83
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47.32 44.41 50.85 54.41
Lợi nhuận tài chính 1.62 0.97 0.16 0.19
Lợi nhuận khác -1.33 -0.04 -0.12 -0.28
Tổng lợi nhuận trước thuế 13.72 14.63 16.48 17.89
Lợi nhuận sau thuế TNDN 11.5 12.47 14.4 15.72
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11.5 12.47 14.4 15.72
EPS (nghìn đồng) 1.91 2.13 2.3
ROE (%) 2.18 5.85 5.57

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
UDL CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk 25.50 +0.0% 550 250
SZE CTCP Moi truong Sonadezi 8.00 +2.56% 2.5K 222
MQN CTCP Môi trường Đô thị Quảng Ngãi 19.90 +13.07% 615 150
UPC CTCP Phat trien Cong vien Cay xanh va Do thi Vung Tau 33.00 -2.08% 635 106
USD CTCP Cong Trinh Do thi Soc Trang 16.60 +0.0% 985 94
MTV CTCP Dich vu Moi truong va Cong trinh do thi Vung Tau 13.50 -6.9% 525 78
DNE CTCP Moi truong Do thi Da Nang 8.70 -1.14% 2.5K 47
MTL CTCP dich vu moi truong do thi Tu liem 4.40 -10.2% 590 28