Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế
Cơ bản
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Công ty TNHH Nhà nước Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước Công ty Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
http://hepco.com.vnVốn hóa
67 tỷ
KL lưu hành
6.0M
KLGD TB 10 phiên
3.5K
Định giá
P/E
4.28
P/B
0.74
EPS (nghìn đ)
2.62
Giá trị sổ sách/cp
15.08
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 347.15 | 292.88 | 325.86 | 311.23 |
| Giá vốn hàng bán | 299.83 | 248.47 | 275.01 | 256.83 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 47.32 | 44.41 | 50.85 | 54.41 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.62 | 0.97 | 0.16 | 0.19 |
| Lợi nhuận khác | -1.33 | -0.04 | -0.12 | -0.28 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 13.72 | 14.63 | 16.48 | 17.89 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 11.5 | 12.47 | 14.4 | 15.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 11.5 | 12.47 | 14.4 | 15.72 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.91 | 2.13 | 2.3 |
| ROE (%) | — | 2.18 | 5.85 | 5.57 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| UDL | CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | 25.50 | +0.0% | 550 | 250 |
| SZE | CTCP Moi truong Sonadezi | 8.00 | +2.56% | 2.5K | 222 |
| MQN | CTCP Môi trường Đô thị Quảng Ngãi | 19.90 | +13.07% | 615 | 150 |
| UPC | CTCP Phat trien Cong vien Cay xanh va Do thi Vung Tau | 33.00 | -2.08% | 635 | 106 |
| USD | CTCP Cong Trinh Do thi Soc Trang | 16.60 | +0.0% | 985 | 94 |
| MTV | CTCP Dich vu Moi truong va Cong trinh do thi Vung Tau | 13.50 | -6.9% | 525 | 78 |
| DNE | CTCP Moi truong Do thi Da Nang | 8.70 | -1.14% | 2.5K | 47 |
| MTL | CTCP dich vu moi truong do thi Tu liem | 4.40 | -10.2% | 590 | 28 |