CTCP Thủy điện Xuân Minh
Cơ bản
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh được thành lập vào ngày 03/10/2014 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2802200078 do Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa cấp ngày 03/10/2014.
http://thuydienxuanminh.vn/Vốn hóa
233 tỷ
KL lưu hành
15.0M
KLGD TB 10 phiên
370
Định giá
P/E
7.61
P/B
1.18
EPS (nghìn đ)
2.04
Giá trị sổ sách/cp
13.14
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 80.0 | 65.32 | 71.5 | 80.62 |
| Giá vốn hàng bán | 30.08 | 29.44 | 29.69 | 31.54 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 49.92 | 35.88 | 41.81 | 49.08 |
| Lợi nhuận tài chính | -23.63 | -25.28 | -17.31 | -15.3 |
| Lợi nhuận khác | 0.39 | 0.17 | -0.23 | -0.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 21.97 | 5.76 | 18.81 | 29.06 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 20.62 | 4.94 | 17.8 | 27.78 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 20.62 | 4.94 | 17.8 | 27.78 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.31 | 1.16 | 1.83 |
| ROE (%) | — | 2.87 | 10.3 | 14.86 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSH | Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.30 | +0.0% | 7.7K | 10,099 |
| SBH | Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.80 | +0.0% | 1.6K | 4,783 |
| CHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.00 | +0.78% | 11.3K | 4,288 |
| TMP | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.90 | +0.19% | 1.6K | 3,290 |
| SHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.00 | -0.96% | 6.1K | 3,239 |
| VPD | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 21.05 | +1.69% | 4.5K | 2,206 |
| TBC | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 32.00 | +0.0% | 2.1K | 2,032 |
| TTA | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 11.35 | -0.44% | 195.4K | 1,839 |
| SBA | Công ty Cổ phần Sông Ba | 24.85 | +0.0% | 4.3K | 1,549 |
| SBM | CTCP Dau tu Phat trien Bac Minh | 32.00 | +3.23% | 1.7K | 1,437 |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | 20.70 | +0.98% | 705 | 1,419 |
| BSA | CTCP Thuy dien Buon Don | 20.20 | +0.0% | 5.6K | 1,337 |
| SEB | Cổ phiếu Công ty CP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 41.00 | -8.48% | 590 | 1,331 |
| S4A | Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A | 32.60 | +0.0% | 1.4K | 1,329 |
| GHC | Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 24.50 | +2.51% | 6.2K | 1,175 |
| ISH | Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 23.30 | +0.43% | 520 | 1,121 |
| SJD | Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn | 13.90 | +0.36% | 49.3K | 956 |
| GSM | CTCP Thủy điện Hương Sơn | 24.30 | -0.82% | 1.1K | 714 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 50.00 | -0.99% | 655 | 583 |
| HJS | Cổ phiếu CTCP Thuỷ điện Nậm Mu | 25.30 | -0.78% | 870 | 565 |
| SP2 | CTCP Thuy dien Su Pan 2 | 24.00 | -12.73% | 7.9K | 505 |
| PIC | CTCP Dau tu Dien luc 3 | 13.90 | -0.71% | 1.1K | 467 |
| DRL | Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.65 | -0.83% | 5.5K | 394 |
| TDB | CTCP Thuy dien Binh Dinh | 39.80 | +0.0% | 690 | 329 |