Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Cơ bản
Công ty được thành lập vào ngày 01/06/2000, chuyên sản xuất sợi DTY (Draw Textured Yarn) từ nguyên liệu sợi POY (Partially Oriented Yarn) nhập khẩu. Ngày 11/04/2005, Công ty TNHH Sợi Thế Kỷ chính thức được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ. Ngày 30/09/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại HOSE với mã STK
http://theky.vnVốn hóa
1,326 tỷ
KL lưu hành
154.1M
KLGD TB 10 phiên
32.6K
Định giá
P/E
-60.48
P/B
0.77
EPS (nghìn đ)
-0.14
Giá trị sổ sách/cp
12.3
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,116.78 | 1,425.62 | 1,210.46 | 1,354.52 |
| Giá vốn hàng bán | 1,741.24 | 1,232.98 | 1,047.03 | 1,079.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 373.29 | 192.08 | 163.23 | 273.32 |
| Lợi nhuận tài chính | -19.02 | -23.0 | -72.89 | -106.5 |
| Lợi nhuận khác | -1.24 | 2.02 | -6.64 | -6.58 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 269.46 | 91.0 | 18.9 | 93.37 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 242.27 | 87.8 | 12.4 | 50.0 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 242.27 | 87.8 | 12.4 | 50.0 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.93 | 0.13 | 0.36 |
| ROE (%) | — | 5.39 | 0.73 | 2.84 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VGT | CTCP - Tap doan Det may Viet Nam | 11.30 | -0.88% | 383.9K | 5,300 |
| MSH | Công ty Cổ phần May Sông Hồng | 30.50 | +0.0% | 92.0K | 3,454 |
| TNG | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 16.50 | -1.2% | 353.9K | 2,333 |
| TCM | Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 16.85 | +0.0% | 876.2K | 1,959 |
| VGG | CTCP May Viet Tien | 38.90 | -6.49% | 1.4K | 1,693 |
| HTG | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ | 34.00 | -1.45% | 5.1K | 1,505 |
| BDG | CTCP May mac Binh Duong | 27.00 | +3.45% | 1.8K | 694 |
| SGI | CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group | 9.80 | +5.38% | 750 | 687 |
| M10 | CTCP Tong cong ty May 10 | 19.70 | +0.0% | 6.3K | 686 |
| GIL | Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7.55 | -1.31% | 186.7K | 681 |
| HDM | Cổ phiếu CTCP Dệt - May Huế | 31.80 | +0.95% | 945 | 635 |
| HUG | CTCP Tong cty may Hung Yen | 30.00 | -0.99% | 295 | 585 |
| ADS | Công ty Cổ phần Damsan | 8.09 | +0.0% | 105.3K | 579 |
| MNB | Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần | 24.00 | +11.63% | 1.2K | 500 |
| EVE | Công ty Cổ phần Everpia | 8.35 | -0.48% | 10.5K | 347 |
| TVT | Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | 14.75 | +1.72% | 2.5K | 331 |
| NTT | CTCP Det - May Nha Trang | 9.40 | +0.0% | 1.4K | 223 |
| MGG | CTCP tong cong ty Duc Giang | 25.00 | +0.0% | 4.7K | 207 |
| AAT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.20 | -1.35% | 19.9K | 177 |
| TDT | CTCP Dau tu va phat trien TDT | 6.90 | -1.43% | 30.6K | 155 |
| GMC | CTCP Garmex SaiGon | 3.90 | -2.5% | 6.0K | 152 |
| KMR | Công ty Cổ phần MIRAE | 2.28 | -0.44% | 15.7K | 133 |
| VDN | Cổ phiếu CTCP Vinatex Đà Nẵng | 55.40 | +14.94% | 375 | 121 |
| HSM | Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội | 6.70 | +1.52% | 1.7K | 119 |
| SVD | Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.38 | +1.39% | 15.4K | 115 |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | 9.10 | -1.09% | 19.3K | 112 |
| BVN | BVN - Công ty cổ phần Bông Việt Nam | 18.10 | +0.0% | 1.0K | 82 |
| TTH | CTCP Thuong mai va Dich vu Tien Thanh | 2.20 | -8.33% | 242.6K | 78 |
| NDT | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định | 4.60 | +2.22% | 3.5K | 72 |
| AG1 | CTCP 28.1 | 11.60 | +0.0% | 3.8K | 53 |
| TTG | Cổ phiếu CTCP Royal Healthtech TTG | 20.50 | +0.49% | 36.4K | 25 |
| FTM | CTCP Dau tu va phat trien Duc Quan | 400 | +0.0% | 159.0K | 20 |
| MPT | Công ty cổ phần Tập đoàn MPT | 700 | -12.5% | 175.0K | 14 |