Công ty Cổ phần S.P.M
Cơ bản
Tiền thân của Công ty S.P.M là Công ty Dược phẩm Đô Thành. Công ty Dược phẩm Đô Thành hoạt động với tư cách là một nhà phân phối dược phẩm trực thuộc Tendipharco (Công ty Dược Quận 10) được thành lập năm 1988. Năm 1995, thành lập Công ty TNHH Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma). Năm 2001, Công ty TNHH S.P.M chính thức ra đời ngày 26/03/2001. Ngày 12/02/2007, chuyển đổi thành CTCP S.P.M.
http://www.spm.com.vnVốn hóa
132 tỷ
KL lưu hành
13.8M
KLGD TB 10 phiên
100
Định giá
P/E
9.35
P/B
0.16
EPS (nghìn đ)
1.02
Giá trị sổ sách/cp
58.62
| Chỉ tiêu | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 | Q2 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 116.05 | 94.21 | 91.14 | 84.55 |
| Giá vốn hàng bán | 85.9 | 64.45 | 65.14 | 53.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 16.16 | 14.41 | 13.73 | 18.39 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.69 | -2.75 | -1.51 | -2.77 |
| Lợi nhuận khác | -0.07 | 0.01 | 0.02 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 4.77 | 0.64 | 1.7 | 5.12 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3.71 | 0.38 | 1.26 | 4.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3.71 | 0.38 | 1.26 | 4.01 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.50 | -0.31% | 7.1K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 56.00 | +0.18% | 10.5K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.15 | +0.0% | 14.0K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 47.00 | -0.21% | 59.1K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.30 | +0.0% | 38.1K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 61.00 | +0.0% | 5.1K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.50 | +0.52% | 745.2K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.70 | -0.17% | 915 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.00 | +0.0% | 2.5K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 37.00 | +0.27% | 3.5K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.60 | +0.38% | 7.6K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 60.80 | +0.5% | 5.7K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +9.09% | 1.0K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 26.00 | -1.7% | 4.5K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 140.00 | -3.45% | 785 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.20 | +0.71% | 7.4K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | +0.0% | 2.1K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 28.30 | -4.04% | 2.5K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +0.0% | 5.3K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.70 | +0.0% | 1.0M | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | +0.0% | 7.6K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.80 | -0.92% | 2.4K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.20 | +9.09% | 397.0K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 13.00 | +0.78% | 4.2K | 151 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +0.0% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.80 | +0.0% | 41.2K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 2.90 | -3.33% | 100.7K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |