CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1
Cơ bản
CPC1 là doanh nghiệp Nhà nước hạng 1, tên giao dịch quốc tế: Central Pharmaceutical Company No.1 - CPC1, tiền thân là quốc doanh y dược phẩm trung ương ra đời năm 1956, chính thức thành lập ngày 01/04/1971 với tên gọi: "Công ty Dược phẩm cấp 1". Đến năm 2016, Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương CPC1 theo quyết định số 2290/QĐ-BYT ngày 12/06/2015 của Bộ Y Tế.
http://cpc1.com.vn/Vốn hóa
617 tỷ
KL lưu hành
21.0M
KLGD TB 10 phiên
910
Định giá
P/E
5.93
P/B
1.01
EPS (nghìn đ)
4.95
Giá trị sổ sách/cp
29.16
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,159.56 | 2,158.36 | 2,025.74 | 2,134.45 |
| Giá vốn hàng bán | 1,865.74 | 1,805.19 | 1,714.61 | 1,845.61 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 293.72 | 353.17 | 311.13 | 288.84 |
| Lợi nhuận tài chính | -46.26 | -40.94 | -18.61 | -9.74 |
| Lợi nhuận khác | 0.24 | 0.05 | 25.16 | 38.49 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 65.48 | 145.07 | 144.22 | 140.54 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 50.49 | 115.94 | 113.76 | 113.08 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 50.49 | 115.94 | 113.76 | 113.08 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 4.81 | 4.88 | 4.87 |
| ROE (%) | — | 32.98 | 22.24 | 19.18 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.70 | +0.21% | 7.0K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.50 | -0.89% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.80 | +1.7% | 12.5K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 46.50 | -1.06% | 57.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.10 | -1.09% | 32.0K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 55.10 | -9.67% | 5.2K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.00 | -1.3% | 699.3K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.60 | -0.17% | 845 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.05 | +0.25% | 2.6K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 36.90 | -0.27% | 3.4K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.60 | +0.0% | 7.5K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 61.50 | +1.15% | 6.0K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +0.0% | 1.1K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 25.20 | -0.4% | 4.6K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 140.00 | -3.45% | 785 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.00 | -0.71% | 7.6K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | +0.0% | 1.9K | 632 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +0.0% | 5.0K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | -2.13% | 946.8K | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | +0.0% | 7.8K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.00 | -7.41% | 3.2K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 381.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 13.00 | +0.78% | 4.2K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 8.80 | -6.38% | 2.0K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +0.0% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.90 | +1.28% | 41.7K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 2.80 | -3.45% | 101.7K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |