Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
Cơ bản
Đăng ký doanh nghiệp số 5900413305 (số cũ 3903000124) do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp lần đầu ngày 15/05/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 16/12/2013.Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A trở thành công ty đại chúng từ ngày 14/02/2015 theo chấp thuận của UBCKNN tại Công văn số 838/UBCK-QLPH ngày 14/02/2015.
http://www.sesan4a.com.vn/Vốn hóa
1,329 tỷ
KL lưu hành
42.2M
KLGD TB 10 phiên
390
Định giá
P/E
6.45
P/B
2.24
EPS (nghìn đ)
4.89
Giá trị sổ sách/cp
14.07
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 308.14 | 286.4 | 247.71 | 326.6 |
| Giá vốn hàng bán | 111.72 | 113.6 | 111.62 | 134.27 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 196.42 | 172.8 | 136.09 | 192.33 |
| Lợi nhuận tài chính | -27.32 | -22.63 | -33.94 | -23.5 |
| Lợi nhuận khác | 26.57 | 3.25 | 3.3 | 1.52 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 186.79 | 145.23 | 98.32 | 162.14 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 173.37 | 137.41 | 88.1 | 145.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 173.37 | 137.41 | 88.1 | 145.72 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 3.26 | 2.09 | 3.45 |
| ROE (%) | — | 23.27 | 15.9 | 24.33 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSH | Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.30 | +0.0% | 7.7K | 10,099 |
| SBH | Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.80 | +0.0% | 1.6K | 4,783 |
| CHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.00 | +0.78% | 11.3K | 4,288 |
| TMP | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.90 | +0.19% | 1.6K | 3,290 |
| SHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.00 | -0.96% | 6.1K | 3,239 |
| VPD | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 21.05 | +1.69% | 4.5K | 2,206 |
| TBC | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 32.00 | +0.0% | 2.1K | 2,032 |
| TTA | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 11.35 | -0.44% | 195.4K | 1,839 |
| SBA | Công ty Cổ phần Sông Ba | 24.85 | +0.0% | 4.3K | 1,549 |
| SBM | CTCP Dau tu Phat trien Bac Minh | 32.00 | +3.23% | 1.7K | 1,437 |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | 20.70 | +0.98% | 705 | 1,419 |
| BSA | CTCP Thuy dien Buon Don | 20.20 | +0.0% | 5.6K | 1,337 |
| SEB | Cổ phiếu Công ty CP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 41.00 | -8.48% | 590 | 1,331 |
| GHC | Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 24.50 | +2.51% | 6.2K | 1,175 |
| ISH | Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 23.30 | +0.43% | 520 | 1,121 |
| SJD | Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn | 13.90 | +0.36% | 49.3K | 956 |
| GSM | CTCP Thủy điện Hương Sơn | 24.30 | -0.82% | 1.1K | 714 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 50.00 | -0.99% | 655 | 583 |
| HJS | Cổ phiếu CTCP Thuỷ điện Nậm Mu | 25.30 | -0.78% | 870 | 565 |
| SP2 | CTCP Thuy dien Su Pan 2 | 24.00 | -12.73% | 7.9K | 505 |
| PIC | CTCP Dau tu Dien luc 3 | 13.90 | -0.71% | 1.1K | 467 |
| DRL | Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.65 | -0.83% | 5.5K | 394 |
| TDB | CTCP Thuy dien Binh Dinh | 39.80 | +0.0% | 690 | 329 |
| XMP | CTCP Thủy điện Xuân Minh | 16.40 | +2.5% | 1.1K | 233 |