Cổ phiếu CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
Cơ bản
Tiền thân của Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài Gòn là xí nghiệp trực thuộc Công ty xăng dầu KV II, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam, được chính thức cổ phần hóa ngày 03/10/2000. Ngày 29/12/2006, Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán HN với mã PSC. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải bằng đường bộ; tổng đại lý bán buôn bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; sản xuất khí đốt...
http://www.ptssaigon.petrolimex.com.vn/default.aspxVốn hóa
80 tỷ
KL lưu hành
7.2M
KLGD TB 10 phiên
1.2K
Định giá
P/E
10.37
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
1.07
Giá trị sổ sách/cp
16.35
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 780.9 | 736.92 | 718.69 | 795.24 |
| Giá vốn hàng bán | 711.71 | 665.69 | 642.03 | 717.39 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 69.2 | 71.23 | 76.66 | 77.85 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.28 | -3.61 | -2.46 | -5.03 |
| Lợi nhuận khác | -3.91 | 0.21 | -6.42 | 0.12 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.31 | 10.33 | 7.86 | 10.56 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 5.62 | 7.83 | 0.99 | 7.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.62 | 7.83 | 0.99 | 7.74 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.09 | 0.14 | 1.08 |
| ROE (%) | — | 6.5 | 0.87 | 6.39 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVT | Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 21.30 | +6.77% | 4.5M | 8,503 |
| PVP | Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | 19.00 | +6.15% | 601.5K | 1,753 |
| VTO | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO | 10.60 | +0.47% | 47.3K | 815 |
| GSP | Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế | 9.85 | +0.31% | 33.0K | 712 |
| VIP | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO | 9.76 | +0.0% | 45.9K | 680 |
| PDV | Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt | 8.34 | +0.48% | 11.1K | 659 |
| PJC | Cổ phiếu CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (Petajico HaNoi) | 31.50 | +0.0% | 1.6K | 285 |
| PTT | Cổ phiếu CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương | 8.50 | +0.0% | 1.1K | 168 |
| PTS | Cổ phiếu CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | 9.60 | +0.0% | 7.2K | 47 |