Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
Cơ bản
Năm 1989: theo quyết định số 714/QĐUBT ngày 06/06/1989 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc thành lập Cảng Đồng Nai II - Một đơn vị trực thuộc Sở GTVT Đồng Nai. Ngày 13/02/1990 đổi tên Cảng Đồng Nai II thành Cảng Đồng Nai theo Quyết định số 250/QDDUBT của UBND tỉnh Đồng Nai. Ngày 04/01/2006 Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai chính thức đi vào hoạt động theo GCN DKKD số 3600334112 so Sở KHĐT tỉnh ĐN cấp.
http://dongnai-port.com/Vốn hóa
5,340 tỷ
KL lưu hành
55.6M
KLGD TB 10 phiên
790
Định giá
P/E
11.92
P/B
3.6
EPS (nghìn đ)
8.06
Giá trị sổ sách/cp
26.71
| Chỉ tiêu | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 391.96 | 398.87 | 430.38 | 375.95 |
| Giá vốn hàng bán | 244.84 | 249.39 | 276.86 | 221.87 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 147.12 | 149.48 | 153.52 | 154.08 |
| Lợi nhuận tài chính | 12.54 | 4.81 | 15.35 | -2.85 |
| Lợi nhuận khác | 16.23 | 0.07 | -15.95 | 0.13 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 156.66 | 134.34 | 130.65 | 138.13 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 125.46 | 107.99 | 103.93 | 110.51 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 125.46 | 107.99 | 103.93 | 110.51 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PHP | PHP - Cang Hai Phong | 45.60 | -0.44% | 204.0K | 11,378 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 29.00 | +0.0% | 765 | 9,639 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.50 | -1.82% | 11.0M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 20.00 | +0.0% | 29.0K | 4,066 |
| DVP | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 73.80 | -0.27% | 12.8K | 3,020 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.30 | -0.39% | 3.2K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 30.00 | +0.0% | 46.3K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.45 | +0.0% | 4.4K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.40 | -2.19% | 244.1K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.70 | +1.37% | 3.1K | 578 |
| CCR | CTCP Cang Cam Ranh | 14.30 | +0.0% | 1.1K | 342 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 11.10 | +9.9% | 1.6K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 28.20 | +0.0% | 25.9K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.90 | +0.0% | 2.8K | 79 |
| SAC | CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon | 10.70 | -2.73% | 1.4K | 47 |