CTCP Cang Cam Ranh
Cơ bản
Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước – Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh và chính thức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần từ ngày 25/06/2015. Ngày 24/09/2015 là ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu Công ty trên hệ thống giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa; kho bãi và lưu giữ hàng hóa; kinh doanh dịch vụ Logistics; dịch vụ giao nhận, kiểm đếm...
http://www.camranhport.vn/Vốn hóa
342 tỷ
KL lưu hành
24.5M
KLGD TB 10 phiên
950
Định giá
P/E
10.1
P/B
1.13
EPS (nghìn đ)
1.39
Giá trị sổ sách/cp
12.18
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 151.88 | 143.51 | 177.53 | 258.57 |
| Giá vốn hàng bán | 111.71 | 103.3 | 128.65 | 178.56 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 40.16 | 40.21 | 48.89 | 80.01 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.93 | -0.27 | 0.41 | 1.93 |
| Lợi nhuận khác | 0.02 | 0.1 | 0.4 | -3.76 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 18.79 | 18.44 | 21.23 | 36.39 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 14.91 | 14.37 | 16.78 | 28.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 14.45 | 13.93 | 16.35 | 28.36 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.57 | 0.67 | 1.16 |
| ROE (%) | — | 5.01 | 5.83 | 9.69 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PHP | PHP - Cang Hai Phong | 45.80 | -1.08% | 213.5K | 11,378 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 29.00 | +3.57% | 860 | 9,639 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | 85.80 | +0.23% | 14.6K | 5,340 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.50 | -1.82% | 11.0M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 20.00 | +2.56% | 30.7K | 4,066 |
| DVP | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 74.00 | -0.13% | 12.4K | 3,020 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.40 | -0.39% | 3.1K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 30.00 | -0.66% | 46.2K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.45 | -0.18% | 4.7K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.70 | +0.0% | 245.2K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.30 | -0.68% | 3.1K | 578 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 10.10 | -3.81% | 1.6K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 28.20 | +0.71% | 25.6K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.90 | +1.72% | 2.9K | 79 |
| SAC | CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon | 11.00 | -3.51% | 1.4K | 47 |