CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An
Cơ bản
Ngày 10/03/1960, UBND tỉnh Nghệ An ra quyết định số 134/QĐ-UB họp nhất hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc thành “Quốc doanh dược phẩm Nghệ An”. Năm 1976, thực hiện chủ trương hợp nhất 2 tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh của Nhà nước thành tỉnh Nghệ Tĩnh. Ngày 20/05/1976, UBND tinh Nghệ An ra quyết định 1308/QĐ-UB sát nhập 2 quốc doanh dược phẩm Nghệ An và Hà Tĩnh thành “Công ty Dược phẩm Nghệ Tĩnh”.
http://dnapharma.com.vn/Vốn hóa
183 tỷ
KL lưu hành
15.0M
KLGD TB 10 phiên
30
Định giá
P/E
-823.21
P/B
0.67
EPS (nghìn đ)
-0.01
Giá trị sổ sách/cp
18.08
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 214.36 | 179.95 | 213.31 | 196.25 |
| Giá vốn hàng bán | 172.16 | 142.77 | 165.95 | 153.32 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 41.32 | 36.92 | 46.49 | 42.1 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.37 | 1.16 | 1.0 | 1.19 |
| Lợi nhuận khác | 0.01 | -0.3 | -0.02 | -0.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3.14 | 2.41 | 7.76 | 3.08 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2.46 | 1.98 | 6.12 | 2.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2.46 | 1.98 | 6.12 | 2.42 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.41 | — | — | 0.4 |
| ROE (%) | 2.97 | — | — | 2.62 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.70 | +0.21% | 7.0K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.50 | -0.89% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.80 | +1.7% | 12.5K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 46.50 | -1.06% | 57.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.10 | -1.09% | 32.0K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 55.10 | -9.67% | 5.2K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.00 | -1.3% | 699.3K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.60 | -0.17% | 845 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.05 | +0.25% | 2.6K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 36.90 | -0.27% | 3.4K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.60 | +0.0% | 7.5K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 61.50 | +1.15% | 6.0K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +0.0% | 1.1K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 25.20 | -0.4% | 4.6K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 140.00 | -3.45% | 785 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.00 | -0.71% | 7.6K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | +0.0% | 1.9K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 27.60 | -2.47% | 2.5K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +0.0% | 5.0K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | -2.13% | 946.8K | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | +0.0% | 7.8K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.00 | -7.41% | 3.2K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 381.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 13.00 | +0.78% | 4.2K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 8.80 | -6.38% | 2.0K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +0.0% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.90 | +1.28% | 41.7K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 2.80 | -3.45% | 101.7K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |