Công ty CP Xuân Hòa Việt Nam
Cơ bản
Ngày 19/03/1980, UBND TP.Hà Nội ra quyết định 1031/QĐ-CN thành lập Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa, trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội. Sau nhiều lần đổi tên, tháng 12/2012 đổi tên Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa thành Công ty TNHH MTV nội thất Xuân Hòa. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất kinh doanh hàng trang thiết bị nội thất và trang thiết bị văn phòng; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại...
http://www.xuanhoa.com/Vốn hóa
348 tỷ
KL lưu hành
21.1M
KLGD TB 10 phiên
0
Định giá
P/E
5.35
P/B
0.86
EPS (nghìn đ)
3.09
Giá trị sổ sách/cp
19.23
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 165.53 | 213.97 | 281.18 | 112.35 |
| Giá vốn hàng bán | 150.81 | 189.32 | 242.1 | 89.48 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 12.64 | 21.73 | 36.05 | 20.4 |
| Lợi nhuận tài chính | 34.95 | -5.94 | -6.26 | -5.04 |
| Lợi nhuận khác | 2.53 | 0.0 | -0.03 | 0.29 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 32.95 | -0.51 | 5.93 | 0.35 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 32.75 | -0.51 | 5.44 | 0.35 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 32.75 | -0.51 | 5.44 | 0.35 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ACG | Công ty Cổ phần Gỗ An Cường | 31.90 | +0.0% | 3.1K | 4,599 |
| TTF | Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.57 | +0.0% | 573.7K | 720 |
| SAV | Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 12.40 | -1.2% | 2.5K | 350 |
| PIS | Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty cổ phần | 11.50 | +15.0% | 1.0K | 316 |
| MDF | Công ty cổ phần gỗ MDF VRG Quảng Trị | 5.50 | -5.17% | 3.4K | 270 |
| GTA | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An | 8.99 | +5.76% | 885 | 84 |
| DAS | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng | 11.00 | -1.79% | 295 | 46 |
| DCS | Cong ty co phan Tap doan Dai Chau | 700 | +0.0% | 231.5K | 36 |