Công ty CP Xuân Hòa Việt Nam
Cơ bản
Ngày 19/03/1980, UBND TP.Hà Nội ra quyết định 1031/QĐ-CN thành lập Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa, trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội. Sau nhiều lần đổi tên, tháng 12/2012 đổi tên Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa thành Công ty TNHH MTV nội thất Xuân Hòa. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất kinh doanh hàng trang thiết bị nội thất và trang thiết bị văn phòng; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại...
http://www.xuanhoa.com/Vốn hóa
348 tỷ
KL lưu hành
21.1M
KLGD TB 10 phiên
0
Định giá
P/E
5.35
P/B
0.86
EPS (nghìn đ)
3.09
Giá trị sổ sách/cp
19.23
| Chỉ tiêu | Q4 2019 | Q1 2020 | Q2 2020 | Q3 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 220.52 | 107.62 | 96.44 | 137.15 |
| Giá vốn hàng bán | 174.0 | 83.95 | 78.57 | 108.83 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 44.03 | 20.26 | 15.8 | 24.92 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.59 | -1.27 | -2.28 | 19.24 |
| Lợi nhuận khác | 0.21 | 0.03 | 0.56 | 0.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 16.64 | -1.31 | 0.03 | 26.94 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 13.29 | -1.05 | 0.03 | 25.92 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 13.29 | -1.05 | 0.03 | 25.92 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ACG | Công ty Cổ phần Gỗ An Cường | 31.90 | +0.0% | 3.1K | 4,599 |
| TTF | Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.57 | +0.0% | 573.7K | 720 |
| SAV | Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 12.40 | -1.2% | 2.5K | 350 |
| PIS | Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty cổ phần | 11.50 | +15.0% | 1.0K | 316 |
| MDF | Công ty cổ phần gỗ MDF VRG Quảng Trị | 5.50 | -5.17% | 3.4K | 270 |
| GTA | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An | 8.99 | +5.76% | 885 | 84 |
| DAS | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng | 11.00 | -1.79% | 295 | 46 |
| DCS | Cong ty co phan Tap doan Dai Chau | 700 | +0.0% | 231.5K | 36 |