Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Tây được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Sóc Trăng theo quyết định ngày 27/05/2006. Tháng 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã WSB. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh chế biến nông sản để làm nguyên liệu sản xuất bia, cồn, nước giải khát...
http://www.wsb-sabeco.com.vn/Vốn hóa
740 tỷ
KL lưu hành
14.5M
KLGD TB 10 phiên
220
Định giá
P/E
24.56
P/B
0.91
EPS (nghìn đ)
2.08
Giá trị sổ sách/cp
56.11
| Chỉ tiêu | Q2 2018 | Q3 2018 | Q4 2018 | Q1 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 240.98 | 176.77 | 258.72 | 248.74 |
| Giá vốn hàng bán | 197.09 | 143.35 | 215.26 | 198.45 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 43.89 | 33.41 | 43.47 | 50.29 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.6 | -1.75 | -0.39 | -1.77 |
| Lợi nhuận khác | 0.21 | -0.03 | 0.0 | 0.14 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 39.82 | 26.79 | 32.32 | 43.68 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 35.83 | 22.89 | 28.38 | 38.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 35.83 | 22.89 | 28.38 | 38.99 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 43.85 | -2.23% | 666.8K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.50 | -0.63% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.40 | -1.02% | 41.1K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.30 | +0.12% | 8.2K | 1,149 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.80 | +0.64% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +1.63% | 4.5K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.00 | -15.25% | 450 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 31.00 | +9.93% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.00 | -5.88% | 955 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -1.41% | 4.5K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.30 | +1.53% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | +0.0% | 710 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |