Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình
Cơ bản
Tiền thân của Công ty là một xưởng sản xuất nhỏ của Công ty Sony thành lập năm 1973, và qua các giai đoạn phát triển từ xưởng sản xuất cơ điện Tân Bình (năm 1975), Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình (năm 1981), Xí nghiệp Vietronics Tân Bình (1983), đến năm 1991 đổi tên thành Công ty Điện tử Tân Bình với hình thức sở hữu là doanh nghiệp nhà nước
http://www.vtb.com.vnVốn hóa
133 tỷ
KL lưu hành
10.8M
KLGD TB 10 phiên
3.4K
Định giá
P/E
6.48
P/B
0.71
EPS (nghìn đ)
1.91
Giá trị sổ sách/cp
17.18
| Chỉ tiêu | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 | Q2 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 50.98 | 82.49 | 22.21 | 25.01 |
| Giá vốn hàng bán | 33.23 | 59.6 | 5.63 | 7.43 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 17.54 | 22.3 | 16.56 | 17.56 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.15 | 0.64 | 0.86 | 1.39 |
| Lợi nhuận khác | 0.15 | -0.2 | 0.01 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.76 | 17.72 | 1.71 | 4.19 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2.22 | 14.25 | 1.17 | 3.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2.21 | 10.82 | 1.56 | 3.41 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa Việt Nam | 6.50 | -4.41% | 74.4K | 373 |