CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam
Cơ bản
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
http://www.vinafood2.com.vnVốn hóa
16,200 tỷ
KL lưu hành
500.0M
KLGD TB 10 phiên
420
Định giá
P/E
600.78
P/B
6.6
EPS (nghìn đ)
0.05
Giá trị sổ sách/cp
4.61
| Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 22,766.75 | 16,281.41 | 2,586.82 | 16,826.54 |
| Giá vốn hàng bán | 9,571.82 | 14,125.55 | 2,446.16 | 15,338.25 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 3,178.85 | 2,124.99 | 140.37 | 1,472.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -484.45 | -179.1 | -145.35 | -164.94 |
| Lợi nhuận khác | 251.37 | 64.36 | 3.29 | 38.15 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 26.54 | -13.25 | -1,393.35 | -143.4 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -9.0 | -36.0 | -1,488.2 | -169.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -16.17 | -22.82 | -1,485.09 | -204.33 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.0 | 0.0 | -2.97 | -0.42 |
| ROE (%) | -0.39 | -0.53 | -44.24 | -6.51 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |