CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam
Cơ bản
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
http://www.vinafood2.com.vnVốn hóa
16,200 tỷ
KL lưu hành
500.0M
KLGD TB 10 phiên
420
Định giá
P/E
600.78
P/B
6.6
EPS (nghìn đ)
0.05
Giá trị sổ sách/cp
4.61
| Chỉ tiêu | Q4 2023 | Q1 2024 | Q2 2024 | Q3 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,387.77 | 4,801.57 | 6,448.35 | 5,264.75 |
| Giá vốn hàng bán | 4,044.41 | 4,387.63 | 5,947.81 | 4,853.2 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 321.1 | 409.8 | 497.49 | 409.17 |
| Lợi nhuận tài chính | 8.66 | -17.43 | -25.83 | -24.61 |
| Lợi nhuận khác | -0.44 | -0.57 | 18.07 | 2.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 45.98 | 14.74 | 16.49 | 11.07 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 31.11 | 10.03 | 10.65 | 6.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 19.61 | 1.19 | 1.27 | 0.23 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |