CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam
Cơ bản
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
http://www.vinafood2.com.vnVốn hóa
16,200 tỷ
KL lưu hành
500.0M
KLGD TB 10 phiên
420
Định giá
P/E
600.78
P/B
6.6
EPS (nghìn đ)
0.05
Giá trị sổ sách/cp
4.61
| Chỉ tiêu | Q1 2021 | Q2 2021 | Q3 2021 | Q4 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,699.06 | 5,555.05 | 3,214.96 | 4,108.48 |
| Giá vốn hàng bán | 3,520.36 | 5,192.41 | 3,016.84 | 3,877.42 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 176.03 | 359.93 | 195.41 | 224.91 |
| Lợi nhuận tài chính | -16.91 | -28.92 | -15.3 | -16.54 |
| Lợi nhuận khác | -5.23 | -1.12 | -8.3 | 37.65 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -73.72 | -55.62 | -92.17 | -80.94 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -78.27 | -63.19 | -97.42 | -87.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -80.57 | -66.37 | -101.02 | -103.3 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |