CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam
Cơ bản
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
http://www.vinafood2.com.vnVốn hóa
16,200 tỷ
KL lưu hành
500.0M
KLGD TB 10 phiên
420
Định giá
P/E
600.78
P/B
6.6
EPS (nghìn đ)
0.05
Giá trị sổ sách/cp
4.61
| Chỉ tiêu | Q4 2024 | Q1 2025 | Q2 2025 | Q4 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 21,477.43 | 4,498.42 | 6,292.78 | 17,835.35 |
| Giá vốn hàng bán | 19,828.35 | 4,049.09 | 5,673.11 | 16,031.93 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,631.72 | 447.82 | 616.09 | 1,781.61 |
| Lợi nhuận tài chính | -129.87 | -48.54 | -44.82 | -106.09 |
| Lợi nhuận khác | 55.31 | 5.46 | 4.24 | 17.76 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 58.71 | 8.58 | 24.05 | 86.27 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 29.73 | 4.0 | 18.29 | 62.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 4.21 | -5.34 | 8.0 | 28.51 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |