Công ty cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
Cơ bản
Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Việt Nhật, được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 12/2000 theo GCNĐKKD số 4102003205 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp ngày 19/12/2000.
http://www.vietnhat.com/Vốn hóa
7 tỷ
KL lưu hành
8.0M
KLGD TB 10 phiên
8.1K
Định giá
P/E
6.84
P/B
1.18
EPS (nghìn đ)
0.13
Giá trị sổ sách/cp
0.76
| Chỉ tiêu | Q1 2010 | Q2 2010 | Q3 2010 | Q4 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 12.49 | 20.13 | 26.96 | 25.36 |
| Giá vốn hàng bán | 8.19 | 11.03 | 15.44 | 18.17 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 4.29 | 7.55 | 7.15 | 7.12 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.38 | -1.67 | -1.45 | -2.33 |
| Lợi nhuận khác | -0.01 | -0.11 | -0.19 | -2.56 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1.48 | 4.05 | 3.41 | -0.79 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.11 | 2.98 | 2.53 | -0.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.11 | 2.98 | 2.53 | -0.91 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SEA | Tong Cong ty Thuy san Viet Nam - CTCP | 74.00 | -0.67% | 25.2K | 6,175 |
| SJ1 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu | 17.50 | +9.38% | 530 | 704 |
| ABT | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 50.10 | +0.0% | 5.0K | 590 |
| SPV | CTCP Thuy Dac San | 35.50 | -1.39% | 48.5K | 424 |
| DMN | CTCP Domenal | 8.10 | +1.25% | 1.9K | 158 |
| BLF | Cổ phiếu CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu | 2.70 | +0.0% | 565 | 30 |
| ICF | CTCP Đầu tư Thương mại Thủy sản | 1.40 | -12.5% | 3.5K | 23 |