Công ty cổ phần Vinafreight
Cơ bản
Công ty Vinafreight trước đây là đơn vị chuyên về vận tải hàng không thuộc công ty Giao nhận kho vận ngoại thương TP HCM (VINATRANS), chuyên thực hiện các dịch vụ về vận chuyển hàng không, dịch vụ hậu cần và đại lý tàu biển từ những năm đầu của thập niên 90. Trước tình hình sôi động của nền kinh tế thị trường, công ty Vinafreight được thành lập vào năm 1997 và ngày càng mở rộng nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.
http://www.vinafreight.comVốn hóa
406 tỷ
KL lưu hành
31.7M
KLGD TB 10 phiên
6.3K
Định giá
P/E
7.13
P/B
0.63
EPS (nghìn đ)
1.8
Giá trị sổ sách/cp
19.7
| Chỉ tiêu | Q1 2024 | Q3 2024 | Q4 2024 | Q1 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 309.14 | 502.41 | 492.07 | 316.57 |
| Giá vốn hàng bán | 275.6 | 439.22 | 436.17 | 283.4 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 28.18 | 57.79 | 48.52 | 27.43 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.72 | 6.58 | 0.5 | 3.98 |
| Lợi nhuận khác | 0.0 | 0.19 | 1.21 | 0.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 10.33 | 45.82 | 23.15 | 16.73 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.97 | 35.44 | 15.4 | 12.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 6.13 | 35.62 | 20.82 | 10.77 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 75.00 | -2.34% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.05 | -1.5% | 740.9K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 30.05 | +6.94% | 745 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | +0.0% | 8.4K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.40 | -0.72% | 2.1K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 34.20 | -2.29% | 2.9K | 566 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 11.70 | -9.3% | 1.5K | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 19.00 | +1.06% | 8.5K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | +0.0% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |