VMG

UPCOM RSI 42 Head & Shoulders Inverse Marubozu White

CTCP Thương mại và dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu

2.40
-4.0% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu được cổ phần hóa từ Chi Nhánh Công ty Thương Mại và Dịch Vụ Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu tại Thành Phố Hồ Chí Minh, chính thức hoạt động từ tháng 8/2006 với vốn điều lệ 14 tỷ VNĐ.Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh khí hóa lỏng - còn gọi là Gas (LPG), Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu (tên viết tắt VIMEXCO GAS) là một trong những Công ty chuyên kinh doanh Gas tại Việt Nam.

http://www.vimexcogas.com.vn

Vốn hóa

25 tỷ

KL lưu hành

9.6M

KLGD TB 10 phiên

4.2K

Định giá

P/E

-0.95

P/B

-1.94

EPS (nghìn đ)

-2.72

Giá trị sổ sách/cp

-1.34

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
Q4/2010Q3/2017Q2/2019
Chỉ tiêu Q4 2010 Q1 2011 Q2 2011 Q3 2011
Doanh thu bán hàng và CCDV 62.34 107.13 70.49 50.16
Giá vốn hàng bán 55.83 104.33 62.74 44.98
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6.51 2.79 5.57 5.18
Lợi nhuận tài chính -0.26 0.31 -0.26 -0.17
Lợi nhuận khác 1.83 1.68 0.48 0.99
Tổng lợi nhuận trước thuế 0.15 -1.76 -2.49 -0.75
Lợi nhuận sau thuế TNDN 0.15 -1.76 -2.49 -0.75
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 0.15 -1.76 -2.49 -0.75

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 84.40 +1.93% 1.8M 164,081
PGS Công ty cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam 68.00 -2.72% 1.1K 2,950
PGD Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam 21.80 -0.91% 9.3K 2,272
PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần 13.95 +0.0% 46.4K 730
CNG Công ty Cổ phần CNG Việt Nam 22.00 +0.92% 5.4K 691
ASP Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha 13.90 -0.36% 166.4K 396
PMG Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung 6.20 -6.06% 2.8K 306
PVG Công ty cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam 5.70 +0.0% 32.1K 220
MTG MTG - CTCP MT Gas 10.00 -1.96% 2.7K 107
DDG Cổ phiếu Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 900 -10.0% 537.7K 72