Cổ phiếu CTCP Vinatex Đà Nẵng
Cơ bản
Tiền thân Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng là Công ty Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng, được cổ phần hóa theo Quyết định ngày 23/11/2004. Ngày 31/03/2010, Công ty chính thức đưa cổ phiếu lên sàn giao dịch chứng khoán Upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh hàng may mặc, hàng thêu đan, hàng áo len xuất khẩu và tiêu thụ nội địa; kinh doanh nguyên phụ liệu thiết bị phục vụ ngành dệt may...
http://www.vinatexdn.com.vnVốn hóa
121 tỷ
KL lưu hành
3.3M
KLGD TB 10 phiên
350
Định giá
P/E
9.95
P/B
1.61
EPS (nghìn đ)
3.69
Giá trị sổ sách/cp
24.08
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 741.09 | 705.64 | 513.61 | 449.76 |
| Giá vốn hàng bán | 654.16 | 616.5 | 441.94 | 388.86 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 86.9 | 89.11 | 71.66 | 60.33 |
| Lợi nhuận tài chính | -9.72 | -2.53 | -4.89 | -8.24 |
| Lợi nhuận khác | 1.34 | -0.17 | 0.27 | 1.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 13.66 | 12.51 | 1.88 | -3.71 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 10.69 | 10.71 | -0.52 | -5.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 13.06 | 14.36 | 1.28 | 2.01 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.38 | 4.82 | 0.43 | 0.68 |
| ROE (%) | 16.27 | 16.85 | 1.56 | 2.76 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VGT | CTCP - Tap doan Det may Viet Nam | 11.30 | -0.88% | 383.9K | 5,300 |
| MSH | Công ty Cổ phần May Sông Hồng | 30.50 | +0.0% | 92.0K | 3,454 |
| TNG | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 16.50 | -1.2% | 353.9K | 2,333 |
| TCM | Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 16.85 | +0.0% | 876.2K | 1,959 |
| VGG | CTCP May Viet Tien | 38.90 | -6.49% | 1.4K | 1,693 |
| HTG | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ | 34.00 | -1.45% | 5.1K | 1,505 |
| STK | Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ | 7.70 | -1.28% | 12.9K | 1,326 |
| BDG | CTCP May mac Binh Duong | 27.00 | +3.45% | 1.8K | 694 |
| SGI | CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group | 9.80 | +5.38% | 750 | 687 |
| M10 | CTCP Tong cong ty May 10 | 19.70 | +0.0% | 6.3K | 686 |
| GIL | Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7.55 | -1.31% | 186.7K | 681 |
| HDM | Cổ phiếu CTCP Dệt - May Huế | 31.80 | +0.95% | 945 | 635 |
| HUG | CTCP Tong cty may Hung Yen | 30.00 | -0.99% | 295 | 585 |
| ADS | Công ty Cổ phần Damsan | 8.09 | +0.0% | 105.3K | 579 |
| MNB | Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần | 24.00 | +11.63% | 1.2K | 500 |
| EVE | Công ty Cổ phần Everpia | 8.35 | -0.48% | 10.5K | 347 |
| TVT | Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | 14.75 | +1.72% | 2.5K | 331 |
| NTT | CTCP Det - May Nha Trang | 9.40 | +0.0% | 1.4K | 223 |
| MGG | CTCP tong cong ty Duc Giang | 25.00 | +0.0% | 4.7K | 207 |
| AAT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.20 | -1.35% | 19.9K | 177 |
| TDT | CTCP Dau tu va phat trien TDT | 6.90 | -1.43% | 30.6K | 155 |
| GMC | CTCP Garmex SaiGon | 3.90 | -2.5% | 6.0K | 152 |
| KMR | Công ty Cổ phần MIRAE | 2.28 | -0.44% | 15.7K | 133 |
| HSM | Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội | 6.70 | +1.52% | 1.7K | 119 |
| SVD | Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.38 | +1.39% | 15.4K | 115 |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | 9.10 | -1.09% | 19.3K | 112 |
| BVN | BVN - Công ty cổ phần Bông Việt Nam | 18.10 | +0.0% | 1.0K | 82 |
| TTH | CTCP Thuong mai va Dich vu Tien Thanh | 2.20 | -8.33% | 242.6K | 78 |
| NDT | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định | 4.60 | +2.22% | 3.5K | 72 |
| AG1 | CTCP 28.1 | 11.60 | +0.0% | 3.8K | 53 |
| TTG | Cổ phiếu CTCP Royal Healthtech TTG | 20.50 | +0.49% | 36.4K | 25 |
| FTM | CTCP Dau tu va phat trien Duc Quan | 400 | +0.0% | 159.0K | 20 |
| MPT | Công ty cổ phần Tập đoàn MPT | 700 | -12.5% | 175.0K | 14 |