Công ty Cổ phần Thép VICASA
Cơ bản
Công ty cổ phần Thép Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 25/12/2007. Ngày 15/11/2010, Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã chứng khoán VCA tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: sản phẩm thép cán; sản phẩm phôi thép.
https://vicasasteel.com/Vốn hóa
92 tỷ
KL lưu hành
15.2M
KLGD TB 10 phiên
1.4K
Định giá
P/E
21.52
P/B
0.48
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
12.58
| Chỉ tiêu | Q2 2019 | Q3 2019 | Q4 2019 | Q1 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 538.64 | 512.93 | 483.66 | 477.7 |
| Giá vốn hàng bán | 509.09 | 491.2 | 457.65 | 443.09 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 26.23 | 17.99 | 18.76 | 27.46 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.85 | -4.24 | -3.19 | -3.42 |
| Lợi nhuận khác | -1.1 | 0.89 | 0.16 | 0.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 9.7 | 3.33 | 6.57 | 9.87 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.76 | 2.66 | 5.24 | 7.9 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 7.76 | 2.66 | 5.24 | 7.9 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.30 | -2.52% | 20.1M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.20 | -2.86% | 2.2M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.20 | -1.08% | 667.7K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.20 | -4.23% | 1.4M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 16.80 | -2.33% | 92.6K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.50 | -2.78% | 3.5M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.60 | +0.0% | 620 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.66 | -1.88% | 103.7K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.88 | +0.0% | 3.5K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.00 | +0.0% | 3.0K | 123 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 289.6K | 67 |