Công ty Cổ phần Thép VICASA
Cơ bản
Công ty cổ phần Thép Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 25/12/2007. Ngày 15/11/2010, Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã chứng khoán VCA tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: sản phẩm thép cán; sản phẩm phôi thép.
https://vicasasteel.com/Vốn hóa
92 tỷ
KL lưu hành
15.2M
KLGD TB 10 phiên
1.4K
Định giá
P/E
21.52
P/B
0.48
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
12.58
| Chỉ tiêu | Q2 2020 | Q3 2020 | Q4 2020 | Q1 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 506.93 | 602.91 | 585.0 | 689.55 |
| Giá vốn hàng bán | 488.21 | 583.96 | 558.45 | 651.05 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 16.39 | 16.67 | 25.15 | 36.45 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.93 | -1.06 | -0.06 | -4.34 |
| Lợi nhuận khác | 0.33 | 0.07 | 0.16 | 0.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 6.02 | 4.69 | 5.66 | 14.22 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 4.8 | 3.85 | 4.52 | 11.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 4.8 | 3.85 | 4.52 | 11.38 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.30 | -2.52% | 20.1M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.20 | -2.86% | 2.2M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.20 | -1.08% | 667.7K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.20 | -4.23% | 1.4M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 16.80 | -2.33% | 92.6K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.50 | -2.78% | 3.5M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.60 | +0.0% | 620 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.66 | -1.88% | 103.7K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.88 | +0.0% | 3.5K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.00 | +0.0% | 3.0K | 123 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 289.6K | 67 |