Công ty Cổ phần Thép VICASA
Cơ bản
Công ty cổ phần Thép Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 25/12/2007. Ngày 15/11/2010, Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã chứng khoán VCA tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: sản phẩm thép cán; sản phẩm phôi thép.
https://vicasasteel.com/Vốn hóa
92 tỷ
KL lưu hành
15.2M
KLGD TB 10 phiên
1.4K
Định giá
P/E
21.52
P/B
0.48
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
12.58
| Chỉ tiêu | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 | Q2 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 477.69 | 500.06 | 506.89 | 358.64 |
| Giá vốn hàng bán | 487.12 | 479.84 | 478.61 | 349.85 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -9.92 | 20.9 | 27.67 | 8.46 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.43 | -3.46 | -2.24 | -1.9 |
| Lợi nhuận khác | -0.68 | 0.11 | 0.09 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -23.75 | 7.02 | 6.66 | 1.1 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -21.96 | 6.66 | 5.33 | 0.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -21.96 | 6.66 | 5.33 | 0.88 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.85 | -0.91% | 19.7M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.50 | -0.94% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.30 | +1.09% | 674.8K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.65 | -0.93% | 1.4M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.20 | -0.58% | 94.9K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.60 | +0.0% | 620 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.73 | +0.0% | 104.5K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.88 | +0.78% | 3.5K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.00 | +0.0% | 3.0K | 123 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 321.5K | 67 |