Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2
Cơ bản
Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 được thành lập từ năm 1970 với tên gọi ban đầu là “Công ty Xây dựng Xuân Hoà”. Ngày 11/12/2006 cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng...; xây dựng phát triển nhà, kinh doanh bất động sản...
http://vina2.com.vn/index/tabid/58/cateid/44/language/vi-VN/Default.aspxVốn hóa
274 tỷ
KL lưu hành
74.1M
KLGD TB 10 phiên
51.4K
Định giá
P/E
17.52
P/B
0.29
EPS (nghìn đ)
0.21
Giá trị sổ sách/cp
12.58
| Chỉ tiêu | Q2 2010 | Q3 2010 | Q4 2010 | Q1 2011 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 265.67 | 234.69 | 273.94 | 135.78 |
| Giá vốn hàng bán | 246.2 | 212.71 | 246.58 | 119.2 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 19.46 | 21.98 | 27.36 | 16.58 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.18 | -1.0 | -2.05 | -1.79 |
| Lợi nhuận khác | 0.28 | 0.26 | 0.17 | 0.14 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 10.42 | 12.6 | 13.38 | 7.54 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.97 | 10.62 | 11.08 | 5.65 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 8.86 | 10.39 | 10.91 | 5.53 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCG | Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15.45 | -0.32% | 2.1M | 10,857 |
| CTD | Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS | 59.00 | -1.83% | 247.5K | 6,352 |
| LIC | CTCP Tong Cong ty Licogi | 36.40 | -0.27% | 12.6K | 2,610 |
| CDC | Công ty Cổ phần Chương Dương | 19.30 | +0.0% | 217.5K | 1,910 |
| HBC | CTCP Tap doan Xay dung Hoa Binh | 3.70 | +0.0% | 726.6K | 1,424 |
| LHC | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và xây dựng thủy lợi Lâm Đồng | 46.90 | +0.0% | 13.1K | 1,333 |
| L18 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 | 14.90 | +0.68% | 12.8K | 926 |
| S99 | Công ty cổ phần SCI | 7.50 | +0.0% | 20.0K | 869 |
| DC4 | Công ty Cổ phần DICERA HOLDINGS | 6.57 | -0.9% | 92.0K | 678 |
| S55 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 505 | 66.00 | +5.6% | 520 | 660 |
| TLD | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 8.23 | -0.24% | 47.3K | 651 |
| DLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 2.14 | -0.47% | 413.9K | 647 |
| HTN | Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons | 6.65 | +2.78% | 462.8K | 598 |
| NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 7.56 | -1.18% | 99.3K | 564 |
| L14 | L14 - Công ty Cổ phần LICOGI 14 | 19.90 | +2.05% | 101.6K | 543 |
| SJE | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 11 | 11.90 | +0.0% | 32.6K | 404 |
| MDG | Công ty Cổ phần Miền Đông | 37.00 | +2.78% | 6.0K | 392 |
| HUB | Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 11.55 | +0.0% | 6.3K | 366 |
| SD9 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 9 | 10.40 | -0.95% | 9.2K | 342 |
| C47 | Công ty Cổ phần Xây dựng 47 | 8.80 | -0.9% | 16.6K | 320 |
| LIG | Cổ phiếu CTCP LICOGI13 | 3.00 | +0.0% | 172.5K | 311 |
| DGT | Cổ phiếu CTCP Công trình giao thông Đồng Nai | 3.70 | +0.0% | 61.4K | 269 |
| VC6 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons | 20.00 | +8.7% | 1.6K | 262 |
| SC5 | Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 | 16.65 | -6.98% | 1.7K | 240 |
| BCE | Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5.69 | +1.25% | 44.8K | 233 |
| VCC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinaconex 25 | 9.80 | +2.08% | 13.2K | 226 |
| PHC | Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 4.05 | +1.76% | 45.6K | 220 |
| SD5 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 5 | 7.00 | +0.0% | 4.7K | 190 |
| SDT | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Sông Đà 10 | 3.90 | +2.63% | 53.4K | 167 |
| VC1 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 1 | 11.00 | +0.0% | 680 | 151 |
| SD3 | Công ty cổ phần sông đà 3 | 7.60 | -19.15% | 3.0K | 139 |
| V12 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 12 | 11.00 | +7.84% | 1.6K | 130 |
| MCG | CTCP nang luong va bat dong san MCG | 2.50 | +0.0% | 11.9K | 130 |
| VMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần VIMECO | 3.90 | +2.63% | 2.8K | 109 |
| HC1 | Công ty cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội | 12.80 | -1.54% | 2.7K | 103 |
| S74 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 7.04 | 15.00 | +0.0% | 3.9K | 97 |
| DC2 | Cổ phiếu CTCP Đầu tư phát triển- Xây dựng (DIC) Số 2 | 6.20 | +0.0% | 1.2K | 79 |
| VC9 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 9 | 4.40 | +0.0% | 17.5K | 73 |
| V21 | Công ty cổ phần Vinaconex 21 | 5.90 | +1.72% | 3.1K | 68 |
| SD6 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 6 | 1.80 | +0.0% | 11.6K | 66 |
| HTE | CTCP Dau tu kinh doanh Dien luc TP.HCM | 2.80 | +3.7% | 4.9K | 61 |
| SD2 | CTCP Song Da 2 | 4.20 | +13.51% | 2.9K | 59 |
| SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 3.40 | +9.68% | 360.8K | 50 |
| PVV | CTCP Vinaconex 39 | 1.30 | +8.33% | 61.8K | 48 |
| CVN | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinam | 1.20 | +0.0% | 213.7K | 36 |
| SJM | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 19 | 6.90 | +1.47% | 8.8K | 33 |
| DFF | CTCP Tập đoàn Đua Fat | 400 | +0.0% | 801.8K | 32 |
| HTT | CTCP Thuong mai Ha Tay | 1.70 | +6.25% | 5.2K | 30 |
| VHH | Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt | 3.10 | -11.43% | 730 | 26 |
| PXI | CTCP Xay dung Cong nghiep va Dan dung dau khi | 600 | -14.29% | 63.9K | 21 |
| SDD | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 1.30 | +0.0% | 44.5K | 21 |
| MCO | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 4.80 | +0.0% | 3.5K | 19 |
| C92 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 | 3.60 | +0.0% | 830 | 18 |
| LG9 | CTCP Co gioi va Xay lap so 9 | 5.40 | +3.85% | 125 | 17 |
| CI5 | CI5 - Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Số 5 | 3.30 | -2.94% | 1.1K | 9 |
| SDP | CTCP SDP | 600 | +0.0% | 5.8K | 8 |
| PXM | Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung | 400 | +33.33% | 42.5K | 8 |
| CID | Cổ phiếu CTCP Xây dựng & Phát triển Cơ sở hạ tầng | 7.20 | +0.0% | 1.4K | 7 |
| E12 | CTCP Xay dung dien Vneco12 | 4.60 | -2.13% | 535 | 5 |