Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Cơ bản
Tiền thân CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin là Mỏ than Vàng Danh được thành lập ngày 06/06/1964. Ngày 10/01/2011, cổ phiếu của Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh chính: khai thác và thu gom than cứng, than bùn. Địa bàn kinh doanh: Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
http://www.vangdanhcoal.com.vn/Vốn hóa
387 tỷ
KL lưu hành
45.0M
KLGD TB 10 phiên
21.0K
Định giá
P/E
4.19
P/B
0.62
EPS (nghìn đ)
2.05
Giá trị sổ sách/cp
13.86
| Chỉ tiêu | Q3 2015 | Q4 2015 | Q1 2016 | Q2 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 691.51 | 749.19 | 537.12 | 569.9 |
| Giá vốn hàng bán | 611.71 | 657.53 | 442.41 | 493.16 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 79.8 | 91.66 | 94.71 | 76.74 |
| Lợi nhuận tài chính | -23.8 | -7.7 | -21.86 | -25.42 |
| Lợi nhuận khác | -1.21 | -2.75 | -17.7 | -0.79 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 9.75 | 7.87 | 3.69 | -3.22 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.35 | 5.18 | 2.83 | -2.8 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 7.35 | 5.18 | 2.83 | -2.8 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 1.1K | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.10 | +1.0% | 7.6K | 420 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.10 | +1.67% | 31.4K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | +1.35% | 23.7K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.70 | +0.0% | 366.3K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.00 | -2.44% | 1.2K | 193 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | +1.45% | 10.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.70 | -1.02% | 1.6K | 113 |