Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Cơ bản
Tiền thân CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin là Mỏ than Vàng Danh được thành lập ngày 06/06/1964. Ngày 10/01/2011, cổ phiếu của Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh chính: khai thác và thu gom than cứng, than bùn. Địa bàn kinh doanh: Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
http://www.vangdanhcoal.com.vn/Vốn hóa
387 tỷ
KL lưu hành
45.0M
KLGD TB 10 phiên
21.0K
Định giá
P/E
4.19
P/B
0.62
EPS (nghìn đ)
2.05
Giá trị sổ sách/cp
13.86
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,266.79 | 4,545.51 | 4,494.2 | 5,339.56 |
| Giá vốn hàng bán | 3,806.41 | 4,107.24 | 4,114.8 | 4,887.33 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 460.37 | 438.27 | 379.4 | 452.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -181.43 | -135.38 | -101.95 | -81.11 |
| Lợi nhuận khác | -22.39 | -3.79 | 0.4 | -3.52 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 87.48 | 93.15 | 75.82 | 127.61 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 64.12 | 60.73 | 65.81 | 101.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 64.12 | 60.73 | 65.81 | 101.66 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.43 | 1.35 | 1.46 | 2.26 |
| ROE (%) | 12.26 | 11.89 | 12.76 | 18.43 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | -1.41% | 9.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |