Công ty Cổ phần Transimex
Cơ bản
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
http://transimex.com.vn/Vốn hóa
6,365 tỷ
KL lưu hành
172.7M
KLGD TB 10 phiên
2.5K
Định giá
P/E
16.86
P/B
1.18
EPS (nghìn đ)
2.19
Giá trị sổ sách/cp
24.8
| Chỉ tiêu | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 128.25 | 135.21 | 174.9 | 170.25 |
| Giá vốn hàng bán | 97.59 | 101.31 | 139.21 | 133.34 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 30.66 | 33.88 | 35.64 | 36.91 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.67 | 3.14 | 12.86 | 1.4 |
| Lợi nhuận khác | 0.19 | -1.43 | 0.98 | -0.55 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 21.5 | 22.95 | 35.52 | 44.01 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 15.92 | 16.98 | 27.38 | 37.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 15.92 | 16.98 | 27.38 | 37.47 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.71 | 3.2 | 4.31 | 4.81 |
| ROE (%) | 17.55 | 9.41 | 14.0 | 10.98 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 75.00 | -2.34% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.05 | -1.5% | 740.9K | 8,306 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 30.05 | +6.94% | 745 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | +0.0% | 8.4K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.40 | -0.72% | 2.1K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 34.20 | -2.29% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 11.70 | -9.3% | 1.5K | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 19.00 | +1.06% | 8.5K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | +0.0% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |