CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin
Cơ bản
Công ty CPKD Than Miền Bắc - Vinacomin là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), là một mắt xích nằm trong dây chuyền sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Hoạt động chủ yếu của Công ty là bán than tại địa bàn các tỉnh phía bắc từ Hà Tĩnh trở ra.
http://www.thanmienbac.vnVốn hóa
750 tỷ
KL lưu hành
15.0M
KLGD TB 10 phiên
2.9K
Định giá
P/E
12.42
P/B
0.84
EPS (nghìn đ)
4.03
Giá trị sổ sách/cp
59.73
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 5,712.48 | 10,857.34 | 10,990.28 | 11,028.9 |
| Giá vốn hàng bán | 5,361.16 | 10,066.76 | 10,217.53 | 10,384.77 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 351.32 | 790.58 | 772.75 | 644.14 |
| Lợi nhuận tài chính | 5.06 | -45.66 | -70.09 | -34.87 |
| Lợi nhuận khác | 0.36 | 10.0 | 20.8 | -0.18 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 21.98 | 83.7 | 74.62 | 78.14 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 13.35 | 62.51 | 55.06 | 61.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 13.35 | 62.51 | 55.06 | 61.13 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.34 | 5.34 | 367.06 | 407.51 |
| ROE (%) | 7.63 | 27.69 | 21.34 | 21.4 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | -1.41% | 9.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |