Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Cơ bản
Công ty than Hà Tu ( Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu) được giao tiếp quản năm 1955, được chính thức thành lập từ 01/08/1960, trở thành đơn vị thành viên Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản; xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng; chế tạo sửa chữa gia công thiết bị mỏ; vận tải đường thủy đường bộ đường sắt...
http://hatucoal.vnVốn hóa
179 tỷ
KL lưu hành
24.6M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
1.76
P/B
0.49
EPS (nghìn đ)
4.15
Giá trị sổ sách/cp
14.97
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,372.73 | 2,314.85 | 1,943.19 | 2,062.84 |
| Giá vốn hàng bán | 2,181.01 | 2,131.53 | 1,782.89 | 1,914.52 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 191.72 | 183.32 | 160.3 | 148.31 |
| Lợi nhuận tài chính | -13.64 | -5.24 | 3.31 | -5.34 |
| Lợi nhuận khác | 15.33 | 3.97 | 2.43 | 5.18 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 51.35 | 32.21 | 30.98 | 35.42 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 40.62 | 25.61 | 24.41 | 28.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 40.62 | 25.61 | 24.41 | 28.75 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.98 | 0.98 | 0.99 | 1.17 |
| ROE (%) | 15.77 | 9.58 | 8.55 | 9.95 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |