Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Cơ bản
Công ty than Hà Tu ( Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu) được giao tiếp quản năm 1955, được chính thức thành lập từ 01/08/1960, trở thành đơn vị thành viên Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản; xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng; chế tạo sửa chữa gia công thiết bị mỏ; vận tải đường thủy đường bộ đường sắt...
http://hatucoal.vnVốn hóa
179 tỷ
KL lưu hành
24.6M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
1.76
P/B
0.49
EPS (nghìn đ)
4.15
Giá trị sổ sách/cp
14.97
| Chỉ tiêu | Q1 2020 | Q2 2020 | Q3 2020 | Q4 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 677.89 | 613.05 | 471.66 | 1,129.57 |
| Giá vốn hàng bán | 646.16 | 567.35 | 438.18 | 1,063.74 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 31.72 | 45.71 | 33.48 | 65.83 |
| Lợi nhuận tài chính | -9.46 | -15.65 | -16.94 | -17.94 |
| Lợi nhuận khác | 0.26 | 0.38 | -0.79 | 0.65 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 8.13 | 15.85 | 0.71 | 20.35 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 6.5 | 12.68 | 0.57 | 16.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 6.5 | 12.68 | 0.57 | 16.16 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |