Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Cơ bản
Công ty than Hà Tu ( Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu) được giao tiếp quản năm 1955, được chính thức thành lập từ 01/08/1960, trở thành đơn vị thành viên Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản; xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng; chế tạo sửa chữa gia công thiết bị mỏ; vận tải đường thủy đường bộ đường sắt...
http://hatucoal.vnVốn hóa
179 tỷ
KL lưu hành
24.6M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
1.76
P/B
0.49
EPS (nghìn đ)
4.15
Giá trị sổ sách/cp
14.97
| Chỉ tiêu | Q1 2021 | Q2 2021 | Q3 2021 | Q4 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 332.32 | 1,076.11 | 1,036.97 | 1,146.6 |
| Giá vốn hàng bán | 296.47 | 1,023.72 | 1,001.82 | 1,076.97 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 35.86 | 52.39 | 35.15 | 69.63 |
| Lợi nhuận tài chính | -16.34 | -21.12 | -15.84 | -12.38 |
| Lợi nhuận khác | 0.25 | 0.7 | 1.25 | 1.34 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 6.63 | 13.54 | 2.64 | 29.33 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 5.3 | 10.83 | 2.11 | 22.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.3 | 10.83 | 2.11 | 22.72 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |