Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Cơ bản
Công ty than Hà Tu ( Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu) được giao tiếp quản năm 1955, được chính thức thành lập từ 01/08/1960, trở thành đơn vị thành viên Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản; xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng; chế tạo sửa chữa gia công thiết bị mỏ; vận tải đường thủy đường bộ đường sắt...
http://hatucoal.vnVốn hóa
179 tỷ
KL lưu hành
24.6M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
1.76
P/B
0.49
EPS (nghìn đ)
4.15
Giá trị sổ sách/cp
14.97
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,663.1 | 2,062.62 | 1,575.56 | 1,905.65 |
| Giá vốn hàng bán | 1,410.65 | 1,780.66 | 1,370.44 | 1,639.19 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 252.45 | 281.96 | 205.12 | 266.46 |
| Lợi nhuận tài chính | -32.01 | -22.44 | -39.29 | -30.44 |
| Lợi nhuận khác | 5.81 | 6.26 | 2.46 | 1.02 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 60.6 | 73.21 | 26.19 | 38.54 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 53.72 | 64.04 | 18.82 | 29.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 53.72 | 64.04 | 18.82 | 29.96 |
| EPS (nghìn đồng) | 5.9 | 7.04 | 1.38 | 2.19 |
| ROE (%) | 24.96 | 26.08 | 7.72 | 11.96 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin | 8.20 | -4.65% | 645 | 193 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |