Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
Cơ bản
Công ty CPHH Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập năm 1994 theo giấy phép 764/GP do Ủy ban Nhà nước về hợp tác đầu tư, nay là Bộ kế hoạch đầu tư cấp ngày 11/1/1994. Ngày 09/08/2005, theo giấy phép số 764CPH/GP do Bộ kế hoạch đầu tư cấp, công ty đã chính thức trở thành công ty cổ phần. Công ty bắt đầu niêm yết với mã TCR ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
http://www.taicera.comVốn hóa
96 tỷ
KL lưu hành
45.4M
KLGD TB 10 phiên
1.3K
Định giá
P/E
7.84
P/B
0.28
EPS (nghìn đ)
0.27
Giá trị sổ sách/cp
7.62
| Chỉ tiêu | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 629.64 | 680.44 | 1,149.66 | 1,087.36 |
| Giá vốn hàng bán | 432.08 | 488.22 | 876.4 | 837.52 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 190.94 | 187.88 | 268.98 | 238.57 |
| Lợi nhuận tài chính | -13.96 | -15.7 | -25.84 | -45.89 |
| Lợi nhuận khác | 1.81 | 0.78 | 0.92 | 3.76 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 69.0 | 68.24 | 80.01 | 39.53 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 58.65 | 58.11 | 72.81 | 36.9 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 58.65 | 58.11 | 72.81 | 36.9 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.0 | 0.0 | 2.17 | 1.04 |
| ROE (%) | 17.43 | 11.27 | 12.4 | 6.13 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VIT | Cổ phiếu CTCP Viglacera Tiên Sơn | 25.00 | +0.0% | 13.6K | 1,550 |
| TDF | CTCP Trung Đô | 6.40 | -14.67% | 2.9K | 280 |
| VHL | Cổ phiếu Cty cổ phần Viglacera Hạ Long | 10.70 | -2.73% | 2.5K | 275 |
| GND | CTCP Gach ngoi Dong nai | 24.80 | -0.4% | 455 | 207 |
| GMX | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 17.20 | -9.95% | 4.1K | 147 |
| NHC | Cổ Phiếu CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp | 23.40 | +9.35% | 1.8K | 72 |
| TTC | Cổ phiếu CTCP Gạch men Thanh Thanh | 9.20 | -7.07% | 3.1K | 49 |
| GKM | Công ty Cổ phần GKM Holdings | 1.10 | -8.33% | 275.6K | 41 |
| DCR | CTCP Gach men Cosevco | 4.30 | +2.38% | 340 | 38 |
| NXT | CTCP San xuat va Cung ung vat lieu xay dung Kon Tum | 3.60 | +9.09% | 1.9K | 26 |