Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Cơ bản
Tháng 11/2006 Xí nghiệp Đại lý GNVT Xếp dỡ Tân Cảng được thành lập theo Quyết Định 82/2006/QĐ – BQP. Tháng 3/2007 Công ty Cổ phần Đại lý GNVT Xếp dỡ Tân Cảng được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu. Tháng 12/2009 Chính thức niêm yết 17 triệu cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã TCL
http://www.tancanglogistics.comVốn hóa
896 tỷ
KL lưu hành
30.2M
KLGD TB 10 phiên
13.6K
Định giá
P/E
5.6
P/B
1.22
EPS (nghìn đ)
5.3
Giá trị sổ sách/cp
23.62
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 370.46 | 328.18 | 311.48 | 357.36 |
| Giá vốn hàng bán | 300.63 | 277.54 | 248.01 | 299.31 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 69.83 | 50.64 | 63.47 | 58.05 |
| Lợi nhuận tài chính | 4.27 | 0.69 | 1.92 | 0.95 |
| Lợi nhuận khác | 0.0 | -0.0 | -0.02 | -0.04 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 55.38 | 32.27 | 40.47 | 37.45 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 45.47 | 26.21 | 33.12 | 30.2 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 44.69 | 27.76 | 30.74 | 31.11 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 75.00 | -2.34% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.05 | -1.5% | 740.9K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 30.05 | +6.94% | 745 | 3,237 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.40 | -0.72% | 2.1K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 34.20 | -2.29% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 11.70 | -9.3% | 1.5K | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 19.00 | +1.06% | 8.5K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | +0.0% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |