Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam
Cơ bản
Ngày 14 tháng 10 năm 1975, công ty Kho Vận Cấp 1 – tiền thân của Công ty CP Kho Vận Miền Nam SOTRANS ngày nay – đã được thành lập trên cơ sở tiếp quản Kho Tồn Trữ Thủ Đức và Nha chuyển vận/ Nha bảo trì thuộc cơ quan tiếp vận trung ương của chính quyền Sài Gòn. Năm 2007, Sotrans chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với tên mới là CÔNG TY CỔ PHẦN KHO VẬN MIỀN NAM.
http://www.sotrans.com.vnVốn hóa
3,237 tỷ
KL lưu hành
98.3M
KLGD TB 10 phiên
360
Định giá
P/E
10.25
P/B
1.17
EPS (nghìn đ)
3.22
Giá trị sổ sách/cp
26.83
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,639.25 | 1,795.64 | 2,454.34 | 2,589.23 |
| Giá vốn hàng bán | 2,187.31 | 1,507.28 | 2,060.41 | 2,068.18 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 451.94 | 288.35 | 393.93 | 521.05 |
| Lợi nhuận tài chính | -8.44 | 5.74 | 7.43 | -3.73 |
| Lợi nhuận khác | 12.33 | 55.15 | 11.6 | 4.48 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 306.09 | 220.36 | 264.79 | 381.34 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 253.56 | 150.68 | 203.83 | 312.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 238.41 | 142.23 | 192.56 | 293.62 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.45 | 1.96 | 2.99 |
| ROE (%) | — | 6.31 | 8.02 | 10.93 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 75.00 | -2.34% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.05 | -1.5% | 740.9K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | +0.0% | 8.4K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.40 | -0.72% | 2.1K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 34.20 | -2.29% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 11.70 | -9.3% | 1.5K | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 19.00 | +1.06% | 8.5K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | +0.0% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |