Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
Cơ bản
Ngày 30/12/1999: SSI được thành lập, đặt trụ sở chính tại TP. HCM và hoạt động với hai nghiệp vụ: Môi giới Chứng khoán và Tư vấn Đầu tư Chứng khoán. Vốn điều lệ ban đầu là 6.000.000.000 VNĐ. Tháng 12/2006: Cổ phiếu SSI đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Tháng 10/2007: SSI chính thức niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh)
http://www.ssi.com.vnVốn hóa
57,025 tỷ
KL lưu hành
2501.1M
KLGD TB 10 phiên
14.2M
Định giá
P/E
12.24
P/B
1.43
EPS (nghìn đ)
1.86
Giá trị sổ sách/cp
16.26
| Chỉ tiêu | Q2 2021 | Q3 2021 | Q4 2021 | Q1 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,766.19 | 1,748.09 | 2,423.32 | 2,007.56 |
| Lợi nhuận tài chính | -221.02 | -298.67 | -20.65 | -241.11 |
| Lợi nhuận khác | 0.97 | 111.84 | -0.97 | 0.3 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 733.48 | 848.41 | 1,253.08 | 883.29 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 590.81 | 682.57 | 997.95 | 706.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 591.17 | 683.07 | 997.54 | 706.54 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS | 29.00 | -3.65% | 2.0M | 70,856 |
| VPX | Công ty cổ phần Chứng khoán VPBANK | 24.00 | -3.03% | 838.6K | 47,250 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 25.50 | -3.04% | 4.0M | 33,816 |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 13.25 | -3.99% | 41.5M | 29,403 |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 15.15 | -4.42% | 9.4M | 24,281 |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 20.05 | -5.87% | 9.4M | 22,469 |
| MBS | CTCP Chung khoan MB | 16.50 | -3.51% | 3.6M | 17,817 |
| SHS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 14.30 | -4.03% | 10.9M | 13,132 |
| DSE | Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE | 21.80 | -2.24% | 549.0K | 9,379 |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 13.00 | -3.35% | 3.1M | 8,111 |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 20.55 | -3.97% | 794.1K | 7,985 |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 26.80 | -4.29% | 327.7K | 7,463 |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETINBANK | 21.50 | -3.37% | 1.6M | 5,663 |
| ABW | CTCP Chung khoan An Binh | 13.90 | -0.71% | 173.2K | 4,156 |
| VUA | CTCP Chung khoan Stanley Brothers | 17.00 | +9.68% | 795 | 3,760 |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 11.00 | -5.17% | 674.1K | 3,128 |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 14.60 | -1.02% | 142.8K | 3,098 |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank | 12.65 | -2.69% | 239.5K | 2,957 |
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 10.00 | -2.91% | 19.3K | 2,896 |
| BMS | CTCP Chung khoan Bao Minh | 12.40 | -5.34% | 77.0K | 2,797 |
| PHS | PHS - CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 10.30 | +11.96% | 4.8K | 1,920 |
| BVS | Chứng khoán CTCP chứng khoán Bảo Việt | 27.50 | -3.17% | 814.5K | 1,805 |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 8.70 | +0.0% | 1.3M | 1,656 |
| VFS | CTCP Chung khoan Nhat Viet | 10.20 | -2.86% | 743.0K | 1,432 |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.60 | +0.0% | 40.2K | 1,122 |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 4.65 | -1.69% | 216.3K | 1,044 |
| EVS | Công ty cổ phần chứng khoán Everest | 4.80 | -4.0% | 227.3K | 956 |
| UPS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP | 21.60 | +14.89% | 245 | 833 |
| TVB | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 6.30 | -0.16% | 9.9K | 773 |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.50 | -1.52% | 33.5K | 661 |
| SBS | Công ty cổ phần Chứng khoán SBS | 4.40 | +0.0% | 412.3K | 630 |
| PSI | PSI - Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu Khí | 8.10 | -2.41% | 157.4K | 580 |
| APS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương | 6.00 | +0.0% | 397.9K | 457 |
| WSS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Phố Wall | 6.00 | +1.69% | 16.7K | 307 |
| CSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Kirin | 15.00 | +0.0% | 8.9K | 250 |
| VIG | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 3.90 | -4.88% | 39.6K | 181 |
| HBS | HBS - CTCP Chứng khoán Hòa bình | 3.70 | -9.76% | 23.2K | 139 |