Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Đak Lak, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị nguyên vật liệu của ngành công nghiệp thực phẩm;...
https://biasaigonmt.com/Vốn hóa
1,149 tỷ
KL lưu hành
29.8M
KLGD TB 10 phiên
7.3K
Định giá
P/E
6.51
P/B
1.76
EPS (nghìn đ)
5.91
Giá trị sổ sách/cp
21.83
| Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 821.54 | 1,123.98 | 1,539.62 | 1,505.26 |
| Giá vốn hàng bán | 615.02 | 886.39 | 1,267.05 | 1,166.92 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 205.38 | 235.74 | 270.66 | 337.28 |
| Lợi nhuận tài chính | -5.23 | 3.59 | -7.27 | -3.6 |
| Lợi nhuận khác | 24.92 | 24.57 | 30.88 | 37.89 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 130.54 | 160.01 | 175.21 | 259.09 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 103.68 | 127.26 | 140.01 | 207.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 103.68 | 127.26 | 140.01 | 207.04 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.48 | 4.26 | 4.69 | 6.46 |
| ROE (%) | 23.27 | 26.67 | 31.58 | 43.86 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 43.85 | -2.23% | 666.8K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.50 | -0.63% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.40 | -1.02% | 41.1K | 1,750 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 54.50 | +0.0% | 365 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.80 | +0.64% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +1.63% | 4.5K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.00 | -15.25% | 450 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 31.00 | +9.93% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.00 | -5.88% | 955 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -1.41% | 4.5K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.30 | +1.53% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | +0.0% | 710 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |