Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
Cơ bản
Công ty BOT Cần Đơn, tiền thân của Công ty cổ phần Thủy điện Cần Đơn, ra đời ngày 15 tháng 4 năm 1998 theo QĐ số 569/TCT/TCLĐ của hội đồng quản trị Tổng công ty Sông Đà. Ngày 11 tháng 20 năm 2004, Công ty được sở kê hoạch đầu tư Bình Phước cấp giáy phép đăng ký kinh doanh dưới hình thức công ty cổ phần.Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán SJD ngày 25/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán T.P Hồ Chí Minh
http://www.candon.com.vnVốn hóa
956 tỷ
KL lưu hành
69.0M
KLGD TB 10 phiên
50.4K
Định giá
P/E
5.61
P/B
0.88
EPS (nghìn đ)
2.47
Giá trị sổ sách/cp
15.55
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 496.32 | 425.12 | 331.27 | 425.35 |
| Giá vốn hàng bán | 222.24 | 187.79 | 153.3 | 192.7 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 274.08 | 237.33 | 177.97 | 232.65 |
| Lợi nhuận tài chính | -11.93 | -10.94 | -11.63 | -2.45 |
| Lợi nhuận khác | 0.8 | -0.36 | 0.45 | 0.08 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 215.4 | 192.43 | 128.27 | 199.97 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 190.98 | 152.91 | 99.75 | 160.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 190.85 | 153.7 | 101.08 | 159.93 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.77 | 2.23 | 1.46 | 2.32 |
| ROE (%) | 19.6 | 16.36 | 11.41 | 16.81 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSH | Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.30 | +0.0% | 7.7K | 10,099 |
| SBH | Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.80 | +0.0% | 1.6K | 4,783 |
| CHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.00 | +0.78% | 11.3K | 4,288 |
| TMP | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.90 | +0.19% | 1.6K | 3,290 |
| SHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.00 | -0.96% | 6.1K | 3,239 |
| VPD | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 21.05 | +1.69% | 4.5K | 2,206 |
| TBC | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 32.00 | +0.0% | 2.1K | 2,032 |
| TTA | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 11.35 | -0.44% | 195.4K | 1,839 |
| SBA | Công ty Cổ phần Sông Ba | 24.85 | +0.0% | 4.3K | 1,549 |
| SBM | CTCP Dau tu Phat trien Bac Minh | 32.00 | +3.23% | 1.7K | 1,437 |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | 20.70 | +0.98% | 705 | 1,419 |
| BSA | CTCP Thuy dien Buon Don | 20.20 | +0.0% | 5.6K | 1,337 |
| SEB | Cổ phiếu Công ty CP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 41.00 | -8.48% | 590 | 1,331 |
| S4A | Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A | 32.60 | +0.0% | 1.4K | 1,329 |
| GHC | Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 24.50 | +2.51% | 6.2K | 1,175 |
| ISH | Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 23.30 | +0.43% | 520 | 1,121 |
| GSM | CTCP Thủy điện Hương Sơn | 24.30 | -0.82% | 1.1K | 714 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 50.00 | -0.99% | 655 | 583 |
| HJS | Cổ phiếu CTCP Thuỷ điện Nậm Mu | 25.30 | -0.78% | 870 | 565 |
| SP2 | CTCP Thuy dien Su Pan 2 | 24.00 | -12.73% | 7.9K | 505 |
| PIC | CTCP Dau tu Dien luc 3 | 13.90 | -0.71% | 1.1K | 467 |
| DRL | Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.65 | -0.83% | 5.5K | 394 |
| TDB | CTCP Thuy dien Binh Dinh | 39.80 | +0.0% | 690 | 329 |
| XMP | CTCP Thủy điện Xuân Minh | 16.40 | +2.5% | 1.1K | 233 |