CTCP SIVICO
Cơ bản
Công ty Cổ phần SIVICO chính thức thành lập ngày 28 tháng 03 năm 2002, là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam sản xuất Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang, công suất giai đoạn I: 5000 tấn/năm; Giai đoạn II: 10.000 tấn/năm cùng với những sản phẩm có liên quan theo công nghệ chuyển giao từ hãng DPI Malaysia hợp đồng chuyển giao công nghệ số 005.DPI, được Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường cấp “Giấy chứng nhận đăng ký“ số 1171/GCN-BKHCNMT ngày 07 tháng 5 năm 2002.
http://www.sivico.com.vn/Vốn hóa
139 tỷ
KL lưu hành
3.5M
KLGD TB 10 phiên
1.0K
Định giá
P/E
4.55
P/B
0.55
EPS (nghìn đ)
8.78
Giá trị sổ sách/cp
72.78
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 182.48 | 175.64 | 210.18 | 212.31 |
| Giá vốn hàng bán | 131.22 | 132.72 | 167.95 | 157.36 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 50.75 | 42.55 | 41.38 | 54.14 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.25 | -3.15 | -7.03 | -6.33 |
| Lợi nhuận khác | 0.06 | 13.17 | 0.0 | 0.14 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 28.78 | 32.98 | 13.04 | 22.12 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 26.25 | 29.25 | 12.09 | 21.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 26.25 | 29.25 | 12.09 | 21.17 |
| EPS (nghìn đồng) | 8.72 | 9.71 | — | 7.03 |
| ROE (%) | 14.15 | 14.3 | — | 9.77 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| MTA | Tong cong ty Khoang san va Thuong mai Ha tinh - CTCP | 9.80 | -2.0% | 4.2K | 1,189 |
| BQP | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận | 15.00 | -3.23% | 1.3K | 350 |
| VLS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long | 10.10 | -6.48% | 6.5K | 336 |
| KSQ | Cổ phiếu CTCP CNC Capital Việt Nam | 900 | +0.0% | 84.1K | 30 |