Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
Cơ bản
Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được chuyển đổi từ Trung tâm dịch vụ Hàng không theo quyết định ngày 30/12/2004 của Cục trưởng cục hàng không VN. Ngày 01/01/2015, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: khai thác kết cấu hạ tầng, trang thiết bị của Cảng hàng không, sân bay; cung ứng dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng, thiết bị hàng không; cung ứng các dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất...
http://www.sags.vn/Vốn hóa
1,775 tỷ
KL lưu hành
33.5M
KLGD TB 10 phiên
10.4K
Định giá
P/E
13.69
P/B
1.14
EPS (nghìn đ)
3.87
Giá trị sổ sách/cp
37.16
| Chỉ tiêu | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 355.99 | 350.88 | 355.86 | 388.7 |
| Giá vốn hàng bán | 243.39 | 250.68 | 280.38 | 266.99 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 112.59 | 100.2 | 75.47 | 121.7 |
| Lợi nhuận tài chính | 18.55 | 17.0 | 12.49 | -17.47 |
| Lợi nhuận khác | 0.17 | 0.33 | 0.12 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 81.02 | 56.0 | 58.97 | 90.2 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 63.31 | 43.19 | 47.16 | 71.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 55.84 | 4.85 | 4.6 | 64.57 |
Báo cáo phân tích AI
Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn (mã: SGN, niêm yết trên HOSE) có tiền thân là Trung tâm Dịch vụ Hàng không, chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ ngày 01/01/2015. Doanh nghiệp hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác kết cấu hạ tầng, trang thiết bị cảng hàng không; dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng thiết bị; và cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất.
Tại mức giá 53.300 đồng/cổ phiếu, vốn hóa thị trường của SGN đạt khoảng 1.775 tỷ đồng. Các chỉ số định giá cơ bản
Nội dung do AI tạo, mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư. Cập nhật Sep 07.
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NCT | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài | 85.50 | +1.66% | 19.5K | 2,198 |
| ASG | Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG | 16.30 | -1.21% | 1.7K | 1,453 |
| NCS | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | 34.50 | +0.0% | 2.0K | 718 |
| NAS | CTCP Dich vu hang khong san bay Noi Bai | 33.00 | +10.0% | 2.3K | 255 |
| CIA | CTCP Dich vu San bay Quoc te Cam Ranh | 9.30 | +0.0% | 8.7K | 175 |
| MAS | Cổ phiếu CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 30.60 | -10.0% | 540 | 145 |