Cổ phiếu Công ty CP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
Cơ bản
Ngày 18/03/2003 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung được thành lập với sự góp vốn của 3 cổ đông: Tổng Công ty Sông Đà (45%), Công ty Điện lực 3 (40%) và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất Nhập khẩu Bình Minh (15%). Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh điện; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông...; kinh doanh bất động sản; khai thác chế biến khoáng sản...
http://www.mientrungpid.com.vnVốn hóa
1,331 tỷ
KL lưu hành
32.0M
KLGD TB 10 phiên
730
Định giá
P/E
9.58
P/B
1.92
EPS (nghìn đ)
4.34
Giá trị sổ sách/cp
16.4
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 242.98 | 231.18 | 260.1 | 305.43 |
| Giá vốn hàng bán | 87.94 | 81.4 | 99.68 | 103.36 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 155.04 | 149.78 | 160.41 | 202.06 |
| Lợi nhuận tài chính | -22.62 | -20.08 | -18.59 | -11.77 |
| Lợi nhuận khác | -0.15 | 0.05 | 0.17 | 0.66 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 118.19 | 117.71 | 130.49 | 179.8 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 112.22 | 110.13 | 121.54 | 163.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 106.49 | 110.57 | 118.29 | 148.56 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.16 | 3.28 | 3.52 | 4.41 |
| ROE (%) | 21.22 | 21.67 | 23.37 | 26.78 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSH | Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.30 | +0.0% | 7.7K | 10,099 |
| SBH | Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.80 | +0.0% | 1.6K | 4,783 |
| CHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.00 | +0.78% | 11.3K | 4,288 |
| TMP | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.90 | +0.19% | 1.6K | 3,290 |
| SHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.00 | -0.96% | 6.1K | 3,239 |
| VPD | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 21.05 | +1.69% | 4.5K | 2,206 |
| TBC | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 32.00 | +0.0% | 2.1K | 2,032 |
| TTA | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 11.35 | -0.44% | 195.4K | 1,839 |
| SBA | Công ty Cổ phần Sông Ba | 24.85 | +0.0% | 4.3K | 1,549 |
| SBM | CTCP Dau tu Phat trien Bac Minh | 32.00 | +3.23% | 1.7K | 1,437 |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | 20.70 | +0.98% | 705 | 1,419 |
| BSA | CTCP Thuy dien Buon Don | 20.20 | +0.0% | 5.6K | 1,337 |
| S4A | Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A | 32.60 | +0.0% | 1.4K | 1,329 |
| GHC | Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 24.50 | +2.51% | 6.2K | 1,175 |
| ISH | Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 23.30 | +0.43% | 520 | 1,121 |
| SJD | Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn | 13.90 | +0.36% | 49.3K | 956 |
| GSM | CTCP Thủy điện Hương Sơn | 24.30 | -0.82% | 1.1K | 714 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 50.00 | -0.99% | 655 | 583 |
| HJS | Cổ phiếu CTCP Thuỷ điện Nậm Mu | 25.30 | -0.78% | 870 | 565 |
| SP2 | CTCP Thuy dien Su Pan 2 | 24.00 | -12.73% | 7.9K | 505 |
| PIC | CTCP Dau tu Dien luc 3 | 13.90 | -0.71% | 1.1K | 467 |
| DRL | Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.65 | -0.83% | 5.5K | 394 |
| TDB | CTCP Thuy dien Binh Dinh | 39.80 | +0.0% | 690 | 329 |
| XMP | CTCP Thủy điện Xuân Minh | 16.40 | +2.5% | 1.1K | 233 |