CTCP Xi mang Sai Son
Cơ bản
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam. Phạm vi lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm: Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng, xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; san lấp mặt bằng; kinh doanh bất động sản, dịch vụ du lịch.
http://www.ximangsaison.comVốn hóa
162 tỷ
KL lưu hành
57.8M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
9.74
P/B
0.23
EPS (nghìn đ)
0.29
Giá trị sổ sách/cp
12.2
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 522.86 | 567.15 | 743.55 | 1,053.51 |
| Giá vốn hàng bán | 467.92 | 487.78 | 645.26 | 902.23 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 54.94 | 79.37 | 98.29 | 151.16 |
| Lợi nhuận tài chính | -38.63 | -63.56 | -74.46 | -91.92 |
| Lợi nhuận khác | -0.12 | -0.13 | -1.94 | -1.1 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 6.78 | 7.26 | 13.6 | 15.35 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 5.32 | 5.72 | 4.62 | 5.08 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.32 | 5.72 | 4.62 | 5.08 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.26 | 0.15 | 0.12 | 0.13 |
| ROE (%) | 1.16 | 1.23 | 1.0 | 1.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HT1 | Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên | 12.10 | +0.41% | 197.2K | 4,579 |
| BCC | Cổ phiếu CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 5.70 | +0.0% | 19.7K | 752 |
| BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 4.60 | -2.13% | 4.9K | 605 |
| VTV | Công ty cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM | 14.40 | +0.7% | 43.9K | 406 |
| QNC | Cổ phiếu CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh | 5.50 | +3.77% | 1.4K | 324 |
| VCX | CTCP Xi Măng Yên Bình | 12.00 | +0.0% | 5.0K | 302 |
| HOM | Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai | 3.90 | +0.0% | 3.1K | 281 |
| CLH | CTCP Xi mang La Hien VVMI | 20.00 | -1.96% | 2.3K | 240 |
| CMD | CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất TP.Hồ Chí Minh | 17.90 | +1.13% | 2.7K | 203 |
| SDG | Cổ phiếu Công ty cổ phần Sadico Cần Thơ | 6.30 | -5.97% | 440 | 100 |
| HVX | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân | 2.20 | -8.33% | 3.1K | 100 |
| YBC | Cổ phiếu Công ty CP Xi măng và khoáng sản yên Bái | 8.00 | +12.68% | 945 | 80 |
| TXM | Cổ phiếu CTCP Vicem Thạch cao Xi măng | 4.30 | +7.5% | 3.6K | 32 |