Công ty cổ phần Chứng khoán SBS
Cơ bản
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín tiền thân là Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín, được thành lập ngày 29/09/2006. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 28/01/2010. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán.
http://sbsc.com.vn/Vốn hóa
630 tỷ
KL lưu hành
146.6M
KLGD TB 10 phiên
1.4M
Định giá
P/E
-8.79
P/B
2.31
EPS (nghìn đ)
-0.49
Giá trị sổ sách/cp
1.86
| Chỉ tiêu | Q2 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 24.58 | 34.37 | 33.26 | 37.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.91 | -9.62 | -7.76 | -10.86 |
| Lợi nhuận khác | -0.02 | 0.0 | 0.34 | 44.4 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -2.46 | -22.79 | -5.77 | 43.56 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -4.9 | -22.68 | -5.27 | 42.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -4.9 | -22.68 | -5.77 | 43.56 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS | 30.20 | +2.37% | 2.0M | 70,856 |
| SSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 21.00 | +0.72% | 20.9M | 57,025 |
| VPX | Công ty cổ phần Chứng khoán VPBANK | 24.95 | +0.81% | 915.2K | 47,250 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.50 | +0.38% | 4.4M | 33,816 |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 13.75 | +1.1% | 42.7M | 29,403 |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 16.05 | +0.31% | 9.5M | 24,281 |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 21.70 | -2.69% | 9.5M | 22,469 |
| MBS | CTCP Chung khoan MB | 17.30 | +0.0% | 3.9M | 17,817 |
| SHS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 15.10 | +0.67% | 11.0M | 13,132 |
| DSE | Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE | 22.45 | +0.0% | 556.8K | 9,379 |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 13.70 | +0.0% | 3.6M | 8,111 |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 21.75 | -0.23% | 839.7K | 7,985 |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 28.70 | +0.17% | 357.2K | 7,463 |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETINBANK | 22.30 | -0.45% | 1.7M | 5,663 |
| ABW | CTCP Chung khoan An Binh | 13.90 | +0.72% | 174.8K | 4,156 |
| VUA | CTCP Chung khoan Stanley Brothers | 17.00 | +9.68% | 795 | 3,760 |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 11.70 | -1.27% | 727.0K | 3,128 |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 14.05 | +1.44% | 117.5K | 3,098 |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank | 13.05 | +0.38% | 264.9K | 2,957 |
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 10.35 | +0.0% | 18.6K | 2,896 |
| BMS | CTCP Chung khoan Bao Minh | 13.20 | +0.0% | 82.4K | 2,797 |
| PHS | PHS - CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 10.30 | +11.96% | 4.8K | 1,920 |
| BVS | Chứng khoán CTCP chứng khoán Bảo Việt | 28.20 | +1.08% | 841.4K | 1,805 |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 8.60 | -3.37% | 1.1M | 1,656 |
| VFS | CTCP Chung khoan Nhat Viet | 10.60 | +0.0% | 793.2K | 1,432 |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.44 | +1.61% | 29.6K | 1,122 |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 4.82 | -0.21% | 250.6K | 1,044 |
| EVS | Công ty cổ phần chứng khoán Everest | 5.10 | -1.92% | 221.1K | 956 |
| UPS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP | 21.60 | +14.89% | 245 | 833 |
| TVB | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 6.50 | -3.7% | 9.9K | 773 |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.40 | -1.54% | 29.6K | 661 |
| PSI | PSI - Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu Khí | 8.50 | +0.0% | 176.3K | 580 |
| APS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương | 5.90 | +0.0% | 385.6K | 457 |
| WSS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Phố Wall | 6.00 | -1.64% | 18.2K | 307 |
| CSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Kirin | 15.00 | -1.96% | 8.0K | 250 |
| VIG | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.00 | -2.44% | 48.6K | 181 |
| HBS | HBS - CTCP Chứng khoán Hòa bình | 3.70 | -9.76% | 23.2K | 139 |