Cổ phiếu CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Cơ bản
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO tiền thân là Cửa hàng Lương thực Thực phẩm số 4 được thành lập năm 1995, là đơn vị kinh tế hạch toán phụ thuộc và chịu sự quản lý trực tiếp của Công ty Lương thực TP.Hồ Chí Minh. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất mì, mì sợ, bún, nui, bánh tráng, các loại từ tinh bột, bột mì; mua bán các mặt hành lương-thực phẩm, công nghệ phẩm, nông thủy hải sản...; mua bán vật liệu xây dựng, kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống.
http://www.safocofood.comVốn hóa
675 tỷ
KL lưu hành
12.0M
KLGD TB 10 phiên
4.6K
Định giá
P/E
13.9
P/B
4.3
EPS (nghìn đ)
4.03
Giá trị sổ sách/cp
13.02
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 667.08 | 0.0 | 877.99 | 931.1 |
| Giá vốn hàng bán | 581.25 | 0.0 | 784.17 | 822.12 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 85.79 | 0.0 | 93.54 | 108.92 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.08 | 0.0 | 1.83 | 1.63 |
| Lợi nhuận khác | 2.09 | 0.0 | 3.42 | 1.35 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 30.93 | 34.25 | 37.58 | 41.32 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 23.93 | 0.0 | 29.86 | 32.9 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 23.93 | 26.51 | 29.86 | 32.9 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.05 | 4.04 | 3.77 | 3.59 |
| ROE (%) | 25.16 | 26.37 | 27.08 | 28.27 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| MML | CTCP Masan MeatLife | 27.50 | -3.85% | 25.9K | 9,145 |
| VCF | Công ty Cổ phần VINACAFÉ Biên Hòa | 308.90 | +5.25% | 185 | 7,724 |
| BCF | CTCP Thuc Pham Bich Chi | 37.00 | +2.78% | 1.3K | 1,503 |
| VSN | CTCP Viet Nam Ky nghe Suc san | 13.90 | +9.45% | 515 | 1,011 |
| GCF | Cong ty co phan Thuc pham G.C | 19.00 | +0.53% | 12.5K | 826 |
| SGC | cổ phiếu CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 110.00 | +1.85% | 2.6K | 758 |
| CAN | Cổ phiếu CTCP Đồ hộp Hạ Long | 20.60 | -9.65% | 110 | 114 |