CTCP Tan Cang Quy Nhon
Cơ bản
Công ty Cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (Tân Cảng Quy Nhơn) được thành lập theo Luật doanh nghiệp số 0/2005/QH 11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp; thuộc nhóm Cảng biển Nam Trung Bộ (nhóm 4), nằm trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, thành phố có vai trò trung tâm của khu vực Nam Trung bộ và là cửa ngõ ra biển thuận lợi nhất của các tỉnh Tây Nguyên, Đông Bắc Campuchia (qua Cửa khẩu Lệ Thanh) và Nam Lào (qua Cửa khẩu Bờ Y) là Cảng biển trên tuyến hành lang Đông Tây. Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh xếp dỡ, kho bãi; Kinh doanh vận chuyển hàng hóa đường biển...
http://www.quynhonnewport.vn/Vốn hóa
237 tỷ
KL lưu hành
10.8M
KLGD TB 10 phiên
3.8K
Định giá
P/E
7.72
P/B
1.08
EPS (nghìn đ)
2.85
Giá trị sổ sách/cp
20.35
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 35.06 | 41.82 | 36.4 | 36.59 |
| Giá vốn hàng bán | 5.56 | 5.73 | 5.88 | 5.81 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 29.5 | 28.36 | 30.52 | 30.78 |
| Lợi nhuận tài chính | -6.76 | -5.4 | -4.46 | -3.37 |
| Lợi nhuận khác | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 20.84 | 20.64 | 23.68 | 25.25 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 19.79 | 19.6 | 22.49 | 23.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 19.79 | 19.6 | 22.49 | 23.97 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.83 | 1.82 | 2.02 | 2.15 |
| ROE (%) | 15.21 | 14.75 | 16.05 | 16.36 |
Báo cáo phân tích AI