Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
Cơ bản
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong được thành lập ngày 26/7/2005 tiền thân là Ban quản lý dự án thủy điên bản cốc thuộc Tổng công ty xây dựng Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, truyền tải và phân phối điện; sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng; thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản; đào tạo công nhân vận hành nhà máy thủy điện...
http://thuydienquephong.com.vn/Vốn hóa
641 tỷ
KL lưu hành
18.6M
KLGD TB 10 phiên
180
Định giá
P/E
8.67
P/B
2.11
EPS (nghìn đ)
3.98
Giá trị sổ sách/cp
16.37
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 113.63 | 120.41 | 120.3 | 110.91 |
| Giá vốn hàng bán | 53.95 | 49.14 | 47.91 | 48.73 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 59.68 | 71.27 | 72.39 | 62.18 |
| Lợi nhuận tài chính | 17.66 | 10.95 | 16.51 | 23.46 |
| Lợi nhuận khác | -1.36 | -0.97 | -1.47 | 0.37 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 70.26 | 75.73 | 81.25 | 80.17 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 65.9 | 70.01 | 74.03 | 72.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 65.9 | 70.01 | 74.03 | 72.33 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.55 | 3.77 | — | 3.89 |
| ROE (%) | 21.58 | 20.78 | — | 16.37 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DNH | CTCP Thuy dien Da Nhim - Ham Thuan - Da Mi | 45.00 | +0.0% | 415 | 12,461 |
| DTK | CTCP - Tong cong ty Dien luc TKV | 10.50 | -1.87% | 2.4K | 7,306 |
| NT2 | Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 20.50 | -1.44% | 524.6K | 6,117 |
| HNA | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na | 21.10 | -1.4% | 1.3K | 4,940 |
| EIC | EIC- CTCP EVN Quoc te | 20.00 | +5.26% | 1.6K | 748 |
| CHS | CTCP Chieu sang cong cong TPHCM | 10.00 | -10.71% | 2.1K | 278 |
| NED | CTCP Dau tu va Phat trien Dien Tay Bac | 5.60 | -1.75% | 21.7K | 235 |
| HPD | CTCP Thủy điện Đăk Đoa | 16.10 | -1.23% | 6.9K | 133 |
| DHP | Cổ phiếu Công ty cổ phần điện cơ Hải Phòng | 10.30 | +0.0% | 1.9K | 99 |