Công ty cổ phần PVI
Cơ bản
Thành lập năm 1996, Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI) phát triển từ một công ty bảo hiểm nội bộ thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp-Năng lượng Quốc gia Việt Nam - PVN) trở thành nhà bảo hiểm công nghiệp số một Việt Nam, dẫn đầu trong các lĩnh vực trọng yếu của thị trường bảo hiểm như Năng lượng (chiếm thị phần tuyệt đối), Hàng hải, Tài sản – Kỹ thuật... và quan trọng hơn, PVI đang sẵn sàng hướng tới trở thành một Định chế Tài chính – Bảo hiểm quốc tế
http://www.pvi.com.vnVốn hóa
16,514 tỷ
KL lưu hành
234.2M
KLGD TB 10 phiên
24.0K
Định giá
P/E
11.11
P/B
1.74
EPS (nghìn đ)
6.35
Giá trị sổ sách/cp
43.14
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 10,247.64 | 13,378.37 | 14,661.05 | 20,376.22 |
| Giá vốn hàng bán | 3,913.0 | 5,440.11 | 5,670.58 | 6,785.02 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,053.64 | 1,054.97 | 1,038.76 | 953.24 |
| Lợi nhuận tài chính | 737.78 | 703.22 | 932.88 | 874.54 |
| Lợi nhuận khác | -11.7 | 7.14 | 2.63 | 3.33 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,101.2 | 1,104.97 | 1,246.41 | 1,117.56 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 870.63 | 873.18 | 1,006.5 | 879.64 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 830.26 | 833.91 | 957.13 | 843.03 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.5 | — | 4.04 | 3.56 |
| ROE (%) | 10.59 | — | 11.82 | 10.3 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SID | CTCP Dau tu va Phat trien Sai Gon Co.op | 12.10 | +4.31% | 1.5K | 1,200 |
| BTW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Bến Thành | 99.00 | +8.79% | 1.4K | 563 |
| BKG | Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam | 1.86 | -2.11% | 206.8K | 157 |
| BRS | CTCP Dich vu Do thi Ba Ria | 19.20 | -1.54% | 945 | 107 |